(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa holdt
B1
verbum B1 Tổng quát

holdt

/hɔlt/
đã cầm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "holdt"

Định nghĩa (Dansk)

datidsform og perfektum participium af 'holde'. At have eller fastholde noget i sine hænder; at støtte; at tro eller overveje; at afholde en begivenhed.

Ý nghĩa của "holdt" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'hold'. Cầm hoặc giữ trong tay hoặc vòng tay; nâng đỡ; tin tưởng hoặc xem xét; tổ chức một sự kiện.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "holdt"

  • "Han holdt hendes hånd."

    "Anh ấy đã nắm tay cô ấy."

  • "De holdt en fest i går."

    "Họ đã tổ chức một bữa tiệc ngày hôm qua."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "holdt"

Đồng nghĩa

fastholdt (giữ chặt)

Cách dùng "holdt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "holdt" đúng ngữ cảnh

'Holdt' là dạng quá khứ của động từ 'holde' (giữ, cầm, tổ chức). Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau như giữ một vật gì đó, tổ chức một sự kiện, hoặc giữ một quan điểm. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự nắm giữ như 'gribe' (tóm lấy) hoặc 'fastholde' (giữ chặt).

Bảng chia từ (Bøjning) của "holdt"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể holde
Jeg kan ikke holde det hemmeligt længere.
(Tôi không thể giữ bí mật này lâu hơn được nữa.)
Hiện tại holder
Hun holder min hånd.
(Cô ấy nắm tay tôi.)
Quá khứ holdt
Vi holdt en fest i går.
(Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ holdt
Han har holdt sin tale.
(Anh ấy đã giữ lời hứa của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg burde have holdt fast i den mulighed."

    "Lẽ ra tôi nên nắm chắc cơ hội đó."

  • "Han kunne have holdt talen bedre."

    "Anh ấy có thể đã phát biểu tốt hơn."

  • "Vi ville have holdt festen udendørs, hvis vejret havde været bedre."

    "Chúng tôi đã định tổ chức bữa tiệc ngoài trời nếu thời tiết đẹp hơn."

Thể Bị động với "blive"
  • "Mødet blev holdt i et lille lokale."

    "Cuộc họp đã được tổ chức trong một căn phòng nhỏ."

  • "Bolden blev holdt fast af målmanden."

    "Quả bóng đã bị thủ môn giữ chặt."

  • "Festen blev holdt udendørs, selvom vejret var dårligt."

    "Bữa tiệc đã được tổ chức ngoài trời, mặc dù thời tiết xấu."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er manden, som holdt talen i går."

    "Đó là người đàn ông, người đã đọc bài phát biểu ngày hôm qua."

  • "Huset, der blev holdt i god stand, er nu solgt."

    "Ngôi nhà đã được giữ trong tình trạng tốt, giờ đã được bán."

  • "Bogen, som han holdt så kært, var en gave fra hans bedstemor."

    "Cuốn sách mà anh ấy trân trọng, là một món quà từ bà của anh ấy."