(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa huller
B1
substantiv B1 Y học

huller

ˈhulər
sâu răng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "huller"

Định nghĩa (Dansk)

Ødelæggelse af tændernes hårde væv (emalje og dentin) forårsaget af syre produceret af bakterier i plak.

Ý nghĩa của "huller" trong tiếng Việt

Sự phân hủy men răng và ngà răng do axit được tạo ra bởi vi khuẩn trong mảng bám.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "huller"

  • "Han har fået et hul i en kindtand."

    "Anh ấy bị sâu một cái răng hàm."

  • "Regelmæssig tandbørstning kan forebygge huller i tænderne."

    "Đánh răng thường xuyên có thể ngăn ngừa sâu răng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "huller"

Đồng nghĩa

caries (sâu răng (thuật ngữ y khoa))

Cách dùng "huller" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "huller" đúng ngữ cảnh

“Huller” thường được dùng để chỉ nhiều lỗ sâu răng. Nên chú ý đến vệ sinh răng miệng để tránh bị sâu răng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "huller"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít huller
Der er et hul i vejen.
(Có một cái lỗ trên đường.)
Xác định số ít hullet
Jeg faldt i hullet.
(Tôi đã ngã vào cái lỗ.)
Nguyên thể số nhiều huller
Der er mange huller i osten.
(Có rất nhiều lỗ trên miếng phô mai.)
Xác định số nhiều hullerne
Hullerne i vejen er farlige.
(Những cái lỗ trên đường rất nguy hiểm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En af de største årsager til huller i tænderne er sukker."

    "Một trong những nguyên nhân lớn nhất gây ra sâu răng là đường."

  • "Et hul kan opstå, hvis man ikke børster tænderne regelmæssigt."

    "Một lỗ sâu răng có thể xuất hiện nếu bạn không đánh răng thường xuyên."

  • "Lægen fandt flere huller i hans tænder under undersøgelsen."

    "Bác sĩ đã tìm thấy một vài lỗ sâu răng trong răng của anh ấy trong quá trình kiểm tra."