(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indflydelse
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Tâm lý học, Kinh tế

indflydelse

/ˈɪnˌflyðˀəlsə/
ảnh hưởng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indflydelse"

Định nghĩa (Dansk)

Den magt eller evne til at påvirke nogens eller noget's adfærd eller udvikling.

Ý nghĩa của "indflydelse" trong tiếng Việt

Tác động, ảnh hưởng đến ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indflydelse"

  • "Hans tale havde stor indflydelse på publikum."

    "Bài phát biểu của anh ấy có ảnh hưởng lớn đến khán giả."

  • "Forældrenes holdninger har stor indflydelse på deres børns opdragelse."

    "Quan điểm của cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến việc nuôi dạy con cái của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indflydelse"

Đồng nghĩa

påvirkning (Tác động)

Cách dùng "indflydelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indflydelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'indflydelse' thường được sử dụng như một danh từ. Động từ tương ứng là 'påvirke'. Chú ý sự khác biệt về cách sử dụng và ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indflydelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít indflydelse
Hans indflydelse på projektet var betydelig.
(Ảnh hưởng của anh ấy đối với dự án là đáng kể.)
Xác định số ít indflydelsen
Indflydelsen fra sociale medier er enorm.
(Ảnh hưởng từ mạng xã hội là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều indflydelser
Forskellige indflydelser formede hans kunstneriske stil.
(Những ảnh hưởng khác nhau đã hình thành phong cách nghệ thuật của anh ấy.)
Xác định số nhiều indflydelserne
Indflydelserne udefra var tydelige i deres beslutninger.
(Những ảnh hưởng từ bên ngoài rất rõ ràng trong các quyết định của họ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Han har stor indflydelse på beslutningen."

    "Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến quyết định."

  • "Virksomheden forsøger at få indflydelse i branchen."

    "Công ty đang cố gắng tạo ảnh hưởng trong ngành."

  • "Unges indflydelse på politik er stigende."

    "Ảnh hưởng của giới trẻ đối với chính trị ngày càng tăng."

Danh từ số nhiều
  • "Politiske partier har forskellige indflydelser på samfundets udvikling."

    "Các đảng phái chính trị có những ảnh hưởng khác nhau đến sự phát triển của xã hội."

  • "Virksomheders reklamer har store indflydelser på unges forbrugsvaner."

    "Quảng cáo của các công ty có những ảnh hưởng lớn đến thói quen tiêu dùng của giới trẻ."

  • "Forældres holdninger og handlinger har betydelige indflydelser på deres børns opdragelse."

    "Thái độ và hành động của cha mẹ có những ảnh hưởng đáng kể đến việc nuôi dạy con cái của họ."