(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kæledyr
A2
substantiv A2 Động vật học, Gia đình

kæledyr

/ˈkʰɛːləˌdyˀr/
thú cưng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kæledyr"

Định nghĩa (Dansk)

Et dyr, der holdes i hjemmet for selskab og fornøjelse snarere end et nyttigt formål.

Ý nghĩa của "kæledyr" trong tiếng Việt

Những động vật được nuôi trong nhà để làm thú cưng, mang lại niềm vui hơn là phục vụ mục đích sử dụng nào khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kæledyr"

  • "Jeg har et kæledyr, en lille kat ved navn Misser."

    "Tôi có một con thú cưng, một con mèo nhỏ tên là Misser."

  • "Mange børn ønsker sig et kæledyr til jul."

    "Nhiều trẻ em muốn có một con thú cưng vào dịp Giáng Sinh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kæledyr"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kæledyr" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "kæledyr" đúng ngữ cảnh

Từ 'kæledyr' thường được dùng để chỉ những động vật nhỏ, hiền lành được nuôi trong nhà. Cần phân biệt với 'husdyr' (vật nuôi) mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các loài vật nuôi lấy thịt, sữa, trứng,...

Bảng chia từ (Bøjning) của "kæledyr"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít kæledyr
Jeg har et kæledyr.
(Tôi có một con thú cưng.)
Xác định số ít kæledyret
Kæledyret er meget sødt.
(Con thú cưng đó rất dễ thương.)
Nguyên thể số nhiều kæledyr
Mange familier har kæledyr.
(Nhiều gia đình có thú cưng.)
Xác định số nhiều kæledyrene
Kæledyrene leger i haven.
(Những con thú cưng đang chơi trong vườn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Hundetræneren roste børnenes kæledyrs lydighed."

    "Huấn luyện viên chó khen ngợi sự vâng lời của thú cưng của bọn trẻ."

  • "Kæledyrets madskål var tom, så jeg fyldte den op."

    "Bát thức ăn của thú cưng đã trống rỗng, vì vậy tôi đã đổ đầy nó."

  • "Vi beundrer naboens kæledyrs smukke pels."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ bộ lông đẹp của thú cưng nhà hàng xóm."