lidenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "lidenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være lille; det at have ringe størrelse eller betydning.
Ý nghĩa của "lidenhed" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất rất nhỏ bé.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lidenhed"
-
"Hun følte sig overvældet af lidenheden i sit eget liv."
"Cô ấy cảm thấy choáng ngợp bởi sự nhỏ bé trong cuộc sống của chính mình."
-
"Lidenheden i beløbet var ikke et problem."
"Sự nhỏ bé của số tiền không phải là vấn đề."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lidenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "lidenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "lidenhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'lidenhed' thường được dùng để chỉ trạng thái hoặc phẩm chất nhỏ bé về kích thước vật lý hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự nhỏ bé trong các ngữ cảnh khác nhau (ví dụ: số lượng, thời gian).
Bảng chia từ (Bøjning) của "lidenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lidenhed |
Han viste en stor lidenhed over for sin modstander.
(Anh ấy thể hiện sự khiêm tốn lớn đối với đối thủ của mình.) |
| Xác định số ít | lidenheden |
Lidenheden i hans svar var overraskende.
(Sự khiêm tốn trong câu trả lời của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.) |
| Nguyên thể số nhiều | lidenheder |
Der kan være mange lidenheder i en persons karakter.
(Có thể có nhiều sự khiêm tốn trong tính cách của một người.) |
| Xác định số nhiều | lidenhederne |
Lidenhederne hos helten gjorde ham endnu mere sympatisk.
(Sự khiêm tốn của người anh hùng khiến anh ta trở nên dễ mến hơn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hun følte en lidenhed i forhold til sin succesfulde søster."
"Cô ấy cảm thấy nhỏ bé so với người chị thành công của mình."
- "Der er en vis lidenhed i hans ambitioner, som jeg finder forfriskende."
"Có một sự nhỏ bé nhất định trong những tham vọng của anh ấy mà tôi thấy mới mẻ."
- "Han udtrykte en lidenhed over for sine egne evner under mødet."
"Anh ấy thể hiện sự coi thường khả năng của mình trong cuộc họp."
- "Jeg er overrasket over den lidenhed, han udviste i sin kritik."
"Tôi ngạc nhiên về sự nhỏ mọn mà anh ta thể hiện trong lời chỉ trích của mình."
- "På trods af virksomhedens lidenhed, har den formået at konkurrere effektivt."
"Mặc dù quy mô nhỏ bé của công ty, nó đã xoay sở để cạnh tranh hiệu quả."
- "Hun følte en vis lidenhed ved at skulle bede om hjælp."
"Cô ấy cảm thấy một sự nhỏ bé nhất định khi phải cầu xin sự giúp đỡ."
- "Verden er træt af menneskehedens lidenheds arrogance."
"Thế giới mệt mỏi vì sự kiêu ngạo của sự nhỏ bé của nhân loại."
- "Jeg kan ikke acceptere hans lidenheds undskyldning for at gøre det."
"Tôi không thể chấp nhận lời bào chữa nhỏ mọn của anh ta cho việc làm đó."
- "Virksomhedens lidenheds fiasko var et resultat af dårlig ledelse."
"Sự thất bại nhỏ bé của công ty là kết quả của sự quản lý yếu kém."
- "Livet er fyldt med små lidenheder, som vi ofte overser."
"Cuộc sống chứa đầy những điều nhỏ nhặt, mà chúng ta thường bỏ qua."
- "Politikernes løfter om reformer druknede i mængden af lidenheder."
"Những lời hứa của các chính trị gia về cải cách đã chìm trong vô số những điều nhỏ nhặt."
- "På trods af alle lidenhederne lykkedes det ham at gennemføre projektet."
"Bất chấp tất cả những khó khăn nhỏ nhặt, anh ấy đã thành công trong việc hoàn thành dự án."