overtale
Định nghĩa & Giải nghĩa "overtale"
Định nghĩa (Dansk)
at få nogen til at gøre noget, de ikke ønsker, ved at argumentere eller overtale
Ý nghĩa của "overtale" trong tiếng Việt
Thuyết phục ai đó làm điều gì đó mà họ không muốn làm.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "overtale"
-
"Jeg forsøgte at overtale ham til at komme med til festen."
"Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy đi dự tiệc cùng."
-
"Hun overtale mig til at købe en ny bil, selvom jeg ikke havde brug for en."
"Cô ấy đã thuyết phục tôi mua một chiếc xe hơi mới, mặc dù tôi không cần."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "overtale"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "overtale" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "overtale" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi muốn ám chỉ việc thuyết phục ai đó làm điều gì mà ban đầu họ không muốn, thông qua lý lẽ hoặc sự quyến rũ. Cần phân biệt với 'inspirere' (truyền cảm hứng) hoặc 'motivere' (tạo động lực), là những hành động mang tính tích cực hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "overtale"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | overtale |
Jeg forsøger at overtale ham til at komme med os.
(Tôi đang cố gắng thuyết phục anh ấy đi cùng chúng tôi.) |
| Hiện tại | overtaler |
Hun overtaler altid sine forældre til at give efter.
(Cô ấy luôn thuyết phục được bố mẹ chiều theo ý mình.) |
| Quá khứ | overtalte |
Jeg overtalte ham til at se filmen.
(Tôi đã thuyết phục anh ấy xem bộ phim.) |
| Quá khứ phân từ | overtalt |
Han er blevet overtalt til at skifte job.
(Anh ấy đã bị thuyết phục để thay đổi công việc.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil overtale ham til at tage med os i biografen."
"Tôi sẽ thuyết phục anh ấy đi xem phim cùng chúng tôi."
- "Hun vil forsøge at overtale sin chef til at give hende en lønforhøjelse."
"Cô ấy sẽ cố gắng thuyết phục sếp tăng lương cho cô ấy."
- "Vi kommer til at overtale dem til at deltage i festen."
"Chúng tôi sẽ thuyết phục họ tham gia bữa tiệc."
- "Jeg prøvede at overtale ham til at komme med."
"Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy đi cùng."
- "Det er svært at overtale hende til at ændre mening."
"Rất khó để thuyết phục cô ấy thay đổi ý kiến."
- "Hun forsøgte at overtale mig til at investere i projektet."
"Cô ấy đã cố gắng thuyết phục tôi đầu tư vào dự án."
- "Han blev overtalt til at deltage i festen, selvom han var træt."
"Anh ấy đã bị thuyết phục tham gia vào bữa tiệc, mặc dù anh ấy mệt."
- "Virksomheden blev overtalt til at investere i den nye teknologi."
"Công ty đã bị thuyết phục đầu tư vào công nghệ mới."
- "Jeg blev overtalt af min ven til at se den film, selvom jeg ikke troede, den var god."
"Tôi đã bị bạn tôi thuyết phục đi xem bộ phim đó, mặc dù tôi không nghĩ nó hay."
- "Jeg overtalte ham til at tage med til festen."
"Tôi đã thuyết phục anh ấy đi dự tiệc."
- "Hun overtalte sin chef til at give hende en lønforhøjelse."
"Cô ấy đã thuyết phục sếp tăng lương cho cô ấy."
- "De overtalte os til at investere i deres virksomhed."
"Họ đã thuyết phục chúng tôi đầu tư vào công ty của họ."
- "Jeg overtaler ham altid til at tage opvasken."
"Tôi luôn thuyết phục anh ấy rửa bát."
- "Hun overtaler mig til at gå med hende i biografen."
"Cô ấy thuyết phục tôi đi xem phim với cô ấy."
- "Vi overtaler dem til at deltage i festen."
"Chúng tôi thuyết phục họ tham gia bữa tiệc."
- "Kan du overtale ham til at komme med os?"
"Bạn có thể thuyết phục anh ấy đi cùng chúng ta không?"
- "Hvordan vil du overtale hende til at ændre sin beslutning?"
"Bạn sẽ thuyết phục cô ấy thay đổi quyết định của mình như thế nào?"
- "Har de overtalet dig til at arbejde over?"
"Họ đã thuyết phục bạn làm thêm giờ à?"
- "I går overtale de mig til at spise kagen."
"Hôm qua họ đã thuyết phục tôi ăn chiếc bánh."
- "Hvorfor vil du overtale ham til at rejse alene?"
"Tại sao bạn muốn thuyết phục anh ấy đi du lịch một mình?"
- "Aldrig vil jeg overtale dig til noget, du ikke har lyst til."
"Tôi sẽ không bao giờ thuyết phục bạn làm điều gì đó mà bạn không muốn."