(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa profit
B1
substantiv B1 Kinh tế

profit

ˈpʁɔfit
lợi nhuận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "profit"

Định nghĩa (Dansk)

økonomisk gevinst; overskud

Ý nghĩa của "profit" trong tiếng Việt

Lợi nhuận tài chính, đặc biệt là sự khác biệt giữa số tiền kiếm được và số tiền chi ra để mua, vận hành hoặc sản xuất một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "profit"

  • "Virksomheden genererede en stor profit sidste år."

    "Công ty đã tạo ra một khoản lợi nhuận lớn vào năm ngoái."

  • "Det er vigtigt at maksimere profit for at sikre virksomhedens fremtid."

    "Điều quan trọng là tối đa hóa lợi nhuận để đảm bảo tương lai của công ty."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "profit"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "profit" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "profit" đúng ngữ cảnh

Từ 'profit' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'lợi nhuận' trong tiếng Việt. Nó thường được dùng để chỉ phần tiền còn lại sau khi đã trừ đi các chi phí.

Bảng chia từ (Bøjning) của "profit"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít profit
Virksomheden genererede en stor profit sidste år.
(Công ty đã tạo ra một khoản lợi nhuận lớn vào năm ngoái.)
Xác định số ít profiten
Profiten fra salget blev geninvesteret i virksomheden.
(Lợi nhuận từ việc bán hàng đã được tái đầu tư vào công ty.)
Nguyên thể số nhiều profitter
De akkumulerede profitter blev fordelt blandt aktionærerne.
(Lợi nhuận tích lũy đã được phân phối cho các cổ đông.)
Xác định số nhiều profitterne
Profitterne fra olieindustrien er enorme.
(Lợi nhuận từ ngành công nghiệp dầu mỏ là rất lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Profitten fra salget blev brugt til at investere i nye maskiner."

    "Lợi nhuận từ việc bán hàng đã được sử dụng để đầu tư vào máy móc mới."

  • "Virksomheden håber på, at profitten vil stige i det kommende år."

    "Công ty hy vọng rằng lợi nhuận sẽ tăng lên trong năm tới."

  • "Den samlede profit var højere end forventet."

    "Tổng lợi nhuận cao hơn dự kiến."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Virksomheden opnåede en stor profit i det forgangne år."

    "Công ty đã đạt được một khoản lợi nhuận lớn trong năm vừa qua."

  • "Profitten fra salget af aktierne blev geninvesteret."

    "Lợi nhuận từ việc bán cổ phiếu đã được tái đầu tư."

  • "Uden hårdt arbejde er der ingen profit."

    "Không có làm việc chăm chỉ thì không có lợi nhuận."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhedens profitter steg markant i det forgangne år."

    "Lợi nhuận của công ty đã tăng đáng kể trong năm qua."

  • "De akkumulerede profitter blev investeret i nye projekter."

    "Lợi nhuận tích lũy đã được đầu tư vào các dự án mới."

  • "Analyser viser, at profitterne er ujævnt fordelt mellem sektorer."

    "Các phân tích cho thấy lợi nhuận được phân bổ không đồng đều giữa các lĩnh vực."