(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa købe
A1
verbum A1 Kinh tế, Thương mại

købe

/ˈkʰøːbə/
mua
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "købe"

Định nghĩa (Dansk)

At erhverve noget ved at betale penge eller give noget af tilsvarende værdi.

Ý nghĩa của "købe" trong tiếng Việt

Mua, tậu, sắm; giành được bằng cách trả tiền hoặc một giá trị tương đương.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "købe"

  • "Jeg vil gerne købe en ny bil."

    "Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới."

  • "Vi købte huset sidste år."

    "Chúng tôi đã mua căn nhà đó năm ngoái."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "købe"

Đồng nghĩa

anskaffe (mua sắm, trang bị) erhverve (giành được, đạt được)

Trái nghĩa

Cách dùng "købe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "købe" đúng ngữ cảnh

Động từ "købe" là động từ phổ biến nhất để chỉ hành động mua. Cần phân biệt với các từ như "anskaffe" (mua sắm, trang bị) hoặc "investere" (đầu tư), có sắc thái nghĩa khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "købe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể købe
Jeg vil gerne købe en ny bil.
(Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới.)
Hiện tại køber
Hun køber altid økologiske grøntsager.
(Cô ấy luôn mua rau hữu cơ.)
Quá khứ købte
Vi købte huset sidste år.
(Chúng tôi đã mua căn nhà năm ngoái.)
Quá khứ phân từ købt
Bogen er blevet købt af mange mennesker.
(Cuốn sách đã được nhiều người mua.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg vil gerne lære at købe billige grøntsager."

    "Tôi muốn học cách mua rau giá rẻ."

  • "Det er vigtigt at købe frisk fisk."

    "Việc mua cá tươi là quan trọng."

  • "Hun besluttede at købe en ny cykel."

    "Cô ấy quyết định mua một chiếc xe đạp mới."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne købe en ny cykel."

    "Tôi muốn mua một chiếc xe đạp mới."

  • "Du skal købe billetterne i forvejen."

    "Bạn phải mua vé trước."

  • "Vi kan købe mad i supermarkedet."

    "Chúng ta có thể mua đồ ăn ở siêu thị."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Bogen købes ofte af studerende."

    "Cuốn sách thường được sinh viên mua."

  • "I Danmark købes mange økologiske varer."

    "Ở Đan Mạch, nhiều hàng hóa hữu cơ được mua."

  • "Her købes der gode kager."

    "Ở đây người ta mua bánh ngon."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har købt en ny cykel."

    "Tôi đã mua một chiếc xe đạp mới."

  • "Hun har købt billetter til koncerten."

    "Cô ấy đã mua vé xem buổi hòa nhạc."

  • "Vi har købt et stort hus på landet."

    "Chúng tôi đã mua một ngôi nhà lớn ở vùng nông thôn."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg kender en mand, som vil købe min gamle bil."

    "Tôi biết một người đàn ông, người mà muốn mua chiếc xe cũ của tôi."

  • "Det er huset, der blev købt sidste år."

    "Đó là ngôi nhà mà đã được mua vào năm ngoái."

  • "Bogen, som jeg planlægger at købe, handler om dansk grammatik."

    "Quyển sách mà tôi dự định mua, nói về ngữ pháp Đan Mạch."