slippe
Định nghĩa & Giải nghĩa "slippe"
Định nghĩa (Dansk)
At holde op med at holde fast i noget eller nogen.
Ý nghĩa của "slippe" trong tiếng Việt
Thả ra; ngừng giữ cái gì hoặc ai đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "slippe"
-
"Hun slap hans hånd."
"Cô ấy buông tay anh ấy ra."
-
"Jeg slap ballonen, og den fløj væk."
"Tôi thả quả bóng bay và nó bay đi mất."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "slippe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "slippe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "slippe" đúng ngữ cảnh
Động từ 'slippe' mang nghĩa thả ra, buông ra, không còn giữ nữa. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ sự giải phóng như 'befri' (giải thoát) hoặc 'løslade' (thả tự do).
Bảng chia từ (Bøjning) của "slippe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | slippe |
Jeg vil gerne slippe for at gøre rent.
(Tôi muốn tránh việc phải dọn dẹp.) |
| Hiện tại | slipper |
Han slipper altid afsted med det.
(Anh ấy luôn thoát khỏi chuyện đó.) |
| Quá khứ | slap |
Jeg slap ham ikke ud af syne.
(Tôi không rời mắt khỏi anh ta.) |
| Quá khứ phân từ | sluppet |
Han er sluppet heldigt fra ulykken.
(Anh ấy đã may mắn thoát khỏi tai nạn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Barnet bliver sluppet af sin mor ved børnehavens dør."
"Đứa trẻ được mẹ thả ra ở cửa nhà trẻ."
- "Ballonen bliver sluppet op i luften."
"Quả bóng bay được thả lên không trung."
- "Fangen bliver sluppet fri efter at have afsonet sin straf."
"Tù nhân được thả tự do sau khi đã thi hành xong hình phạt."
- "Jeg blev så forskrækket, at jeg måtte slippe glasset, så det faldt på gulvet."
"Tôi đã quá hoảng sợ đến nỗi tôi phải buông tay khỏi cái ly, nên nó rơi xuống sàn."
- "Hun råbte til ham, at han skulle slippe hendes arm, fordi han gjorde hende ondt."
"Cô ấy hét lên với anh ta rằng anh ta nên buông tay cô ấy ra, vì anh ta làm cô ấy đau."
- "Selvom jeg forsøgte at holde fast, var jeg nødt til at slippe rebet, da mine hænder var blevet for kolde."
"Mặc dù tôi đã cố gắng giữ chặt, nhưng tôi buộc phải buông dây ra, vì tay tôi đã quá lạnh."
- "I går slap jeg hans hånd."
"Hôm qua tôi đã buông tay anh ấy."
- "Nu skal du slippe mig!"
"Bây giờ bạn phải buông tôi ra!"
- "Aldrig vil jeg slippe dig."
"Tôi sẽ không bao giờ buông tay bạn."