(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa småhed
B2
substantiv B2 Chung

småhed

ˈsmɔːˌheðˀ
tính nhỏ bé
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "småhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være lille; mangel på størrelse, omfang eller betydning.

Ý nghĩa của "småhed" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất nhỏ bé; sự nhỏ bé về kích thước, mức độ hoặc tầm quan trọng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "småhed"

  • "Virksomheden er præget af småhed og bureaukrati."

    "Công ty mang đặc điểm của sự nhỏ bé và quan liêu."

  • "Han blev kritiseret for sin småhed og manglende visioner."

    "Anh ấy bị chỉ trích vì tính nhỏ bé và thiếu tầm nhìn."

Cách dùng "småhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "småhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'småhed' thường được dùng để chỉ tính chất nhỏ bé về kích thước vật lý, mức độ hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa tương tự nhưng có thể ám chỉ sự nhỏ mọn về mặt tinh thần hoặc đạo đức.

Bảng chia từ (Bøjning) của "småhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít småhed
Han udviste en vis småhed i sin tilgang til problemet.
(Anh ấy thể hiện một sự nhỏ nhen nhất định trong cách tiếp cận vấn đề.)
Xác định số ít småheden
Småheden i hans argument var tydelig for alle.
(Sự nhỏ nhen trong lập luận của anh ấy rõ ràng với tất cả mọi người.)
Nguyên thể số nhiều småheder
Der findes mange småheder i hverdagen, som kan irritere.
(Có rất nhiều sự nhỏ nhen trong cuộc sống hàng ngày có thể gây khó chịu.)
Xác định số nhiều småhederne
Småhederne i deres forhold førte til mange konflikter.
(Những sự nhỏ nhen trong mối quan hệ của họ đã dẫn đến nhiều xung đột.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Følelsen af småhed overvældede hende, da hun stod foran det enorme bjerg."

    "Cảm giác nhỏ bé tràn ngập cô ấy khi đứng trước ngọn núi khổng lồ."

  • "Denne virksomheds småhed er en fordel, da den tillader hurtige beslutninger."

    "Sự nhỏ bé của công ty này là một lợi thế, vì nó cho phép đưa ra các quyết định nhanh chóng."

  • "Hans småhed i forhold til problemet var tydelig for alle."

    "Sự nhỏ bé của anh ấy so với vấn đề là điều hiển nhiên đối với tất cả mọi người."

Sở hữu cách (-s)
  • "Byens småheds charme lå i dens intime atmosfære."

    "Sự quyến rũ từ sự nhỏ bé của thị trấn nằm ở bầu không khí thân mật của nó."

  • "Trods rummets småheds begrænsninger, var det fyldt med personlighed."

    "Bất chấp những hạn chế về sự nhỏ bé của căn phòng, nó vẫn tràn đầy cá tính."

  • "Politikernes småheds konsekvenser var tydelige for alle."

    "Hậu quả từ sự nhỏ nhen của các chính trị gia đã rõ ràng với tất cả mọi người."