(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa starte
A1
verbum A1 Tổng quát

starte

/ˈstɑːdə/
khởi động
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "starte"

Định nghĩa (Dansk)

at begynde; at sætte i gang

Ý nghĩa của "starte" trong tiếng Việt

Bắt đầu hoặc đưa vào hoạt động.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "starte"

  • "Vi skal starte mødet klokken 9."

    "Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ."

  • "Jeg skal starte min computer."

    "Tôi phải khởi động máy tính của tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "starte"

Đồng nghĩa

begynde (bắt đầu) igangsætte (khởi xướng)

Trái nghĩa

Cách dùng "starte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "starte" đúng ngữ cảnh

Dùng để chỉ hành động bắt đầu một cái gì đó, có thể là một hoạt động, một thiết bị hoặc một quá trình. Cần phân biệt với 'begynde', thường mang nghĩa bắt đầu một sự kiện hoặc một thời kỳ.

Bảng chia từ (Bøjning) của "starte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at starte
Vi ønsker at starte et nyt projekt.
(Chúng tôi muốn bắt đầu một dự án mới.)
Hiện tại starter
Han starter sin nye jobb i morgen.
(Anh ấy bắt đầu công việc mới vào ngày mai.)
Quá khứ startede
De startede festen sent.
(Họ đã bắt đầu bữa tiệc muộn.)
Quá khứ phân từ startet
Filmen er allerede startet.
(Bộ phim đã bắt đầu rồi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil starte et nyt projekt i morgen."

    "Tôi sẽ bắt đầu một dự án mới vào ngày mai."

  • "Hun skal starte på universitetet næste år."

    "Cô ấy sẽ bắt đầu học đại học vào năm tới."

  • "Vi kommer til at starte mødet klokken 9:00."

    "Chúng tôi sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9:00."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg startede mit nye job i går."

    "Tôi đã bắt đầu công việc mới của mình ngày hôm qua."

  • "Hun startede bilen og kørte væk."

    "Cô ấy khởi động xe và lái đi."

  • "Vi startede festen klokken otte."

    "Chúng tôi đã bắt đầu bữa tiệc lúc tám giờ."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det projekt, som vi startede i går, er allerede en succes."

    "Dự án mà chúng tôi đã bắt đầu ngày hôm qua đã là một thành công."

  • "Hun har en idé, som kan starte en ny æra inden for grøn energi."

    "Cô ấy có một ý tưởng có thể khởi đầu một kỷ nguyên mới trong lĩnh vực năng lượng xanh."

  • "Det er vigtigt at starte tidligt, så vi kan nå det, der er planlagt."

    "Điều quan trọng là phải bắt đầu sớm để chúng ta có thể đạt được những gì đã được lên kế hoạch."