(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tankeproces
B1
substantiv B1 Tâm lý học, Giáo dục, Khoa học nhận thức

tankeproces

ˈtæŋkəˌpʁoˌses
quá trình suy nghĩ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tankeproces"

Định nghĩa (Dansk)

En række af tanker, der foregår i sindet, ofte førende til en konklusion eller beslutning.

Ý nghĩa của "tankeproces" trong tiếng Việt

Quá trình suy nghĩ, là chuỗi các ý nghĩ diễn ra trong tâm trí, thường dẫn đến một kết luận hoặc quyết định.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tankeproces"

  • "Hele tankeprocessen bag beslutningen var meget kompleks."

    "Toàn bộ quá trình suy nghĩ đằng sau quyết định này rất phức tạp."

  • "Tankeprocessen, der førte til opfindelsen, var lang og involverede mange eksperimenter."

    "Quá trình suy nghĩ dẫn đến phát minh này rất dài và liên quan đến nhiều thử nghiệm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tankeproces"

Đồng nghĩa

tænkningsproces (quá trình tư duy)

Cách dùng "tankeproces" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tankeproces" đúng ngữ cảnh

“Tankeproces” là một từ chỉ quá trình suy nghĩ nói chung. Nó tương đương với việc 'quá trình' mà bộ não thực hiện để đưa ra một quyết định hoặc hiểu một vấn đề. Cần phân biệt với 'tænkning' (sự suy nghĩ, tư duy) mang tính tổng quát hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tankeproces"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tankeproces
Hans tankeproces var præget af logik.
(Quá trình tư duy của anh ấy được đánh dấu bởi logic.)
Xác định số ít tankeprocessen
Tankeprocessen bag beslutningen var kompleks.
(Quá trình tư duy đằng sau quyết định rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều tankeprocesser
Forskellige tankeprocesser fører til forskellige konklusioner.
(Các quá trình tư duy khác nhau dẫn đến các kết luận khác nhau.)
Xác định số nhiều tankeprocesserne
Tankeprocesserne i gruppen var meget forskellige.
(Các quá trình tư duy trong nhóm rất khác nhau.)