tilgive
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilgive"
Định nghĩa (Dansk)
At ophæve skyld eller straf for en handling; at vise barmhjertighed.
Ý nghĩa của "tilgive" trong tiếng Việt
Tha thứ, miễn tội, giải thoát ai đó khỏi nghĩa vụ hoặc hậu quả của tội lỗi.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilgive"
-
"Jeg tilgiver dig for det, du har gjort."
"Tôi tha thứ cho bạn vì những gì bạn đã làm."
-
"Gud tilgiver dem deres synder."
"Chúa tha thứ tội lỗi cho họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilgive"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilgive" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilgive" đúng ngữ cảnh
Ordet 'tilgive' bruges i mange sammenhænge, både religiøse og verdslige. Det dækker både det at benåde (i juridisk forstand) og at tilgive personligt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilgive"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | tilgive |
Jeg er villig til at tilgive ham.
(Tôi sẵn lòng tha thứ cho anh ấy.) |
| Hiện tại | tilgiver |
Jeg tilgiver dig for dine fejl.
(Tôi tha thứ cho bạn vì những lỗi lầm của bạn.) |
| Quá khứ | tilgav |
Han tilgav hende for hendes løgne.
(Anh ấy đã tha thứ cho cô ấy vì những lời nói dối của cô ấy.) |
| Quá khứ phân từ | tilgivet |
Hun er blevet tilgivet af sin familie.
(Cô ấy đã được gia đình tha thứ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil tilgive dig, hvis du lover at gøre det aldrig igen."
"Tôi sẽ tha thứ cho bạn nếu bạn hứa không bao giờ làm điều đó nữa."
- "Hun vil aldrig tilgive ham for hans utroskab."
"Cô ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ta vì sự không chung thủy của anh ta."
- "Vi kommer til at tilgive dem, men vi vil aldrig glemme."
"Chúng ta sẽ tha thứ cho họ, nhưng chúng ta sẽ không bao giờ quên."
- "I går tilgav hun ham for hans løgn."
"Hôm qua, cô ấy đã tha thứ cho anh ta vì lời nói dối của anh ta."
- "Aldrig vil jeg tilgive dig for det, du har gjort."
"Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho bạn vì những gì bạn đã làm."
- "Kunne du tilgive mig, hvis jeg begik en stor fejl?"
"Bạn có thể tha thứ cho tôi nếu tôi mắc một lỗi lớn không?"
- "Jeg tilgiver dig, fordi du var ærlig."
"Tôi tha thứ cho bạn vì bạn đã thành thật."
- "Vi tilgiver dem deres fejl, da de lærte af dem."
"Chúng tôi tha thứ cho họ những lỗi lầm của họ vì họ đã học được từ chúng."
- "Min mor tilgiver altid min søster, uanset hvad hun gør."
"Mẹ tôi luôn tha thứ cho em gái tôi, bất kể em ấy làm gì."
- "Jeg vil tilgive dig, fordi du er min ven."
"Tôi sẽ tha thứ cho bạn, vì bạn là bạn của tôi."
- "I går tilgav hun ham for hans fejl."
"Hôm qua cô ấy đã tha thứ cho anh ta vì lỗi của anh ta."
- "Aldrig vil jeg tilgive ham for det han gjorde."
"Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ta vì những gì anh ta đã làm."