tilskud
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilskud"
Định nghĩa (Dansk)
En økonomisk støtte, der gives til en person, en virksomhed eller en organisation for at dække en del af omkostningerne.
Ý nghĩa của "tilskud" trong tiếng Việt
Một khoản thanh toán cố định, thường xuyên, thường là một khoản nhỏ, được trả như một khoản lương hoặc trợ cấp.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilskud"
-
"Hun modtager boligstøtte som et tilskud til huslejen."
"Cô ấy nhận được trợ cấp nhà ở như một khoản trợ cấp cho tiền thuê nhà."
-
"Virksomheden fik et tilskud til at udvikle nye teknologier."
"Công ty đã nhận được trợ cấp để phát triển các công nghệ mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilskud"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilskud" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilskud" đúng ngữ cảnh
På dansk bruges 'tilskud' ofte om økonomisk støtte fra det offentlige. Ordet kan dække forskellige former for støtte, fx boligstøtte eller tilskud til virksomheder.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilskud"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tilskud |
Jeg har søgt om et tilskud til mit projekt.
(Tôi đã nộp đơn xin trợ cấp cho dự án của mình.) |
| Xác định số ít | tilskuddet |
Tilskuddet blev godkendt af kommunen.
(Khoản trợ cấp đã được phê duyệt bởi thành phố.) |
| Nguyên thể số nhiều | tilskud |
Vi har modtaget flere tilskud i år.
(Chúng tôi đã nhận được nhiều khoản trợ cấp trong năm nay.) |
| Xác định số nhiều | tilskuddene |
Tilskuddene hjalp os med at færdiggøre projektet.
(Các khoản trợ cấp đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Virksomheden søgte om et tilskud til udvikling af nye produkter."
"Công ty đã nộp đơn xin một khoản trợ cấp để phát triển các sản phẩm mới."
- "Jeg har modtaget et tilskud fra kommunen til at betale for mine børns pasning."
"Tôi đã nhận được một khoản trợ cấp từ thành phố để trả tiền trông trẻ cho con tôi."
- "Det er muligt at ansøge om et tilskud, hvis man opfylder betingelserne."
"Có thể nộp đơn xin một khoản trợ cấp nếu bạn đáp ứng các điều kiện."