(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tvivle
B1
verbum B1 Tổng quát

tvivle

/ˈtviːvlə/
nghi ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tvivle"

Định nghĩa (Dansk)

At være usikker på noget; at mangle tillid eller sikkerhed omkring noget eller nogen.

Ý nghĩa của "tvivle" trong tiếng Việt

Nghi ngờ về điều gì đó; thiếu sự tin tưởng hoặc tin chắc về điều gì đó hoặc ai đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tvivle"

  • "Jeg tvivler på, at han taler sandt."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta nói thật."

  • "Hun tvivlede et øjeblik på sin beslutning."

    "Cô ấy đã nghi ngờ quyết định của mình trong một khoảnh khắc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tvivle"

Đồng nghĩa

betvivle (nghi ngờ (tính xác thực)) mistro (không tin tưởng)

Trái nghĩa

tro (tin) have tillid til (tin tưởng vào)

Cách dùng "tvivle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tvivle" đúng ngữ cảnh

Từ 'tvivle' thường đi kèm với giới từ 'på' (tvivle på noget/nogen). Cần phân biệt với 'betvivle' mang nghĩa nghi ngờ tính xác thực của điều gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tvivle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tvivle
Jeg er begyndt at tvivle på hans evner.
(Tôi bắt đầu nghi ngờ khả năng của anh ấy.)
Hiện tại tvivler
Jeg tvivler på, at han taler sandt.
(Tôi nghi ngờ rằng anh ta đang nói thật.)
Quá khứ tvivlede
Han tvivlede et øjeblik, før han svarede.
(Anh ấy đã do dự một lúc trước khi trả lời.)
Quá khứ phân từ tvivlet
Der er blevet tvivlet på hans motiver.
(Người ta đã nghi ngờ động cơ của anh ấy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil tvivle på hans ord, indtil jeg ser bevis."

    "Tôi sẽ nghi ngờ lời nói của anh ta cho đến khi tôi thấy bằng chứng."

  • "Hun vil tvivle på, om hun har valgt den rigtige uddannelse."

    "Cô ấy sẽ nghi ngờ liệu mình đã chọn đúng ngành học hay không."

  • "Vi vil ikke tvivle på din evne til at løse problemet."

    "Chúng tôi sẽ không nghi ngờ khả năng giải quyết vấn đề của bạn."

Thể Bị động với "blive"
  • "Jeg er ked af det, men du bliver tvivlet på af mange mennesker i denne sag."

    "Tôi rất tiếc, nhưng bạn đang bị nhiều người nghi ngờ trong vụ việc này."

  • "Hans ærlighed bliver tvivlet på, efter han blev afsløret i at lyve."

    "Sự trung thực của anh ấy bị nghi ngờ sau khi anh ta bị phát hiện nói dối."

  • "Selvom hun er uskyldig, bliver hendes forklaring tvivlet på af politiet."

    "Mặc dù cô ấy vô tội, lời giải thích của cô ấy vẫn bị cảnh sát nghi ngờ."

Cách đặt câu hỏi
  • "Tvivler du på, at jeg taler sandt?"

    "Bạn có nghi ngờ rằng tôi nói sự thật không?"

  • "Kunne han tvivle på hendes loyalitet?"

    "Liệu anh ấy có thể nghi ngờ lòng trung thành của cô ấy không?"

  • "Hvorfor skulle vi tvivle på hans evner?"

    "Tại sao chúng ta lại phải nghi ngờ khả năng của anh ấy?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en situation, som mange tvivler på, vil ændre sig."

    "Đó là một tình huống mà nhiều người nghi ngờ liệu nó có thay đổi hay không."

  • "Jeg kender en mand, der tvivler på alt, hvad regeringen siger."

    "Tôi biết một người đàn ông nghi ngờ tất cả những gì chính phủ nói."

  • "Hun har en veninde, som tvivler på sine egne evner, selvom hun er meget dygtig."

    "Cô ấy có một người bạn nghi ngờ khả năng của chính mình, mặc dù cô ấy rất giỏi."