(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udsmykke
B1
verbum B1 Nghệ thuật, Ngôn ngữ học

udsmykke

/ˈuðˌsmøkə/
tô điểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udsmykke"

Định nghĩa (Dansk)

at gøre noget mere attraktivt ved at tilføje dekorative detaljer eller karakteristika

Ý nghĩa của "udsmykke" trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm các chi tiết hoặc đặc điểm trang trí.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udsmykke"

  • "Hun elsker at udsmykke sit hjem med farverige malerier og planter."

    "Cô ấy thích tô điểm cho ngôi nhà của mình bằng những bức tranh và cây cảnh đầy màu sắc."

  • "Byen blev udsmykket med lys og bannere til festivalen."

    "Thành phố được tô điểm bằng đèn và biểu ngữ cho lễ hội."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udsmykke"

Đồng nghĩa

Cách dùng "udsmykke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udsmykke" đúng ngữ cảnh

Từ 'udsmykke' thường được dùng để chỉ việc trang trí một vật thể hoặc không gian để làm cho nó đẹp hơn hoặc hấp dẫn hơn. Nó tương đương với việc thêm các chi tiết trang trí.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udsmykke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udsmykke
Vi ønsker at udsmykke vores hjem til jul.
(Chúng tôi muốn trang trí nhà của chúng tôi cho Giáng sinh.)
Hiện tại udsmykker
Hun udsmykker kagen med flødeskum.
(Cô ấy trang trí bánh bằng kem tươi.)
Quá khứ udsmykkede
De udsmykkede salen til festen.
(Họ đã trang trí hội trường cho bữa tiệc.)
Quá khứ phân từ udsmykket
Værelset er smukt udsmykket med blomster.
(Căn phòng được trang trí đẹp mắt bằng hoa.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun udsmykkede kagen med friske bær og flødeskum."

    "Cô ấy đã trang trí chiếc bánh với quả mọng tươi và kem tươi."

  • "De udsmykkede juletræet med glitrende kugler og lyskæder."

    "Họ đã trang trí cây thông Noel với những quả bóng lấp lánh và dây đèn."

  • "Kunstneren udsmykkede væggene i galleriet med farverige malerier."

    "Người nghệ sĩ đã trang trí các bức tường trong phòng trưng bày bằng những bức tranh đầy màu sắc."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg udsmykker min lejlighed med planter."

    "Tôi trang trí căn hộ của mình bằng cây cối."

  • "Hun udsmykker altid sine kager med farverige blomster."

    "Cô ấy luôn trang trí bánh của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc."

  • "Vi udsmykker juletræet med glimmer og kugler."

    "Chúng tôi trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và quả châu."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil du udsmykke dit hjem til jul?"

    "Bạn có muốn trang trí nhà của bạn cho Giáng sinh không?"

  • "Hvordan kan vi udsmykke denne kedelige væg?"

    "Chúng ta có thể trang trí bức tường tẻ nhạt này như thế nào?"

  • "Har de udsmykket kirken til brylluppet?"

    "Họ đã trang trí nhà thờ cho đám cưới chưa?"

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag vil jeg udsmykke min lejlighed med nye billeder."

    "Hôm nay tôi muốn trang trí căn hộ của mình bằng những bức tranh mới."

  • "Ofte udsmykker hun sine kager med farverige blomster."

    "Cô ấy thường trang trí bánh của mình bằng những bông hoa sặc sỡ."

  • "Nu udsmykker de kirken til jul."

    "Bây giờ họ đang trang trí nhà thờ cho lễ Giáng sinh."