vakle
Định nghĩa & Giải nghĩa "vakle"
Định nghĩa (Dansk)
At bevæge sig usikkert fra side til side; at være usikker eller ubeslutsom.
Ý nghĩa của "vakle" trong tiếng Việt
lung lay, dao động, phấp phới (về mặt vật lý); do dự, lưỡng lự (về mặt tinh thần).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vakle"
-
"Han vaklede på benene efter den hårde kamp."
"Anh ấy loạng choạng trên đôi chân sau trận chiến ác liệt."
-
"Hun vaklede i sin beslutning om at sige sit job op."
"Cô ấy do dự trong quyết định từ bỏ công việc của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vakle"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vakle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vakle" đúng ngữ cảnh
Từ 'vakle' có thể được sử dụng cho cả nghĩa đen (vật lý) và nghĩa bóng (tinh thần). Chú ý sự khác biệt nhỏ giữa 'vakle' và các từ đồng nghĩa khác như 'slingre' (lảo đảo) và 'tøve' (do dự). 'Vakle' thường mang ý nghĩa không ổn định, thiếu vững chắc.
Bảng chia từ (Bøjning) của "vakle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at vakle |
Jeg er bange for at vakle, når jeg går på isen.
(Tôi sợ bị trượt ngã khi đi trên băng.) |
| Hiện tại | vakler |
Han vakler, fordi han er træt.
(Anh ấy loạng choạng vì anh ấy mệt.) |
| Quá khứ | vaklede |
Stolen vaklede, da jeg satte mig ned.
(Cái ghế lung lay khi tôi ngồi xuống.) |
| Quá khứ phân từ | vaklet |
Han har vaklet i sin tro.
(Anh ấy đã dao động trong đức tin của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er svært at vakle, når man står fast."
"Thật khó để lung lay khi bạn đứng vững."
- "Jeg prøver at undgå at vakle i min beslutning."
"Tôi cố gắng tránh lung lay trong quyết định của mình."
- "Han begyndte at vakle, da han fik dårlige nyheder."
"Anh ấy bắt đầu lung lay khi nhận được tin xấu."
- "Jeg kan vakle, hvis jeg er træt."
"Tôi có thể loạng choạng nếu tôi mệt."
- "Du vil vakle, når du går på isen."
"Bạn sẽ loạng choạng khi bạn đi trên băng."
- "Vi må ikke vakle i vores beslutning."
"Chúng ta không được dao động trong quyết định của mình."
- "Stolen bliver vaklet af det ustabile gulv."
"Cái ghế bị lung lay bởi sàn nhà không ổn định."
- "Hans beslutning bliver vaklet af presset fra hans familie."
"Quyết định của anh ấy bị lung lay bởi áp lực từ gia đình anh ấy."
- "Skibet bliver vaklet af den kraftige storm."
"Con tàu bị chao đảo bởi cơn bão lớn."
- "Jeg så barnet, som vaklede på cyklen."
"Tôi thấy đứa trẻ đang loạng choạng trên xe đạp."
- "Det er en regering, der vakler i sin beslutning om at indføre nye love."
"Đó là một chính phủ đang do dự trong quyết định ban hành luật mới."
- "Manden, som plejede at vakle afsted efter en øl, er nu ædru."
"Người đàn ông, người từng loạng choạng bước đi sau khi uống một cốc bia, giờ đã tỉnh táo."