(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vakle
B1
verbum B1 General Vocabulary

vakle

ˈvɑklə
lung lay
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vakle"

Định nghĩa (Dansk)

At bevæge sig usikkert fra side til side; at være usikker eller ubeslutsom.

Ý nghĩa của "vakle" trong tiếng Việt

lung lay, dao động, phấp phới (về mặt vật lý); do dự, lưỡng lự (về mặt tinh thần).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vakle"

  • "Han vaklede på benene efter den hårde kamp."

    "Anh ấy loạng choạng trên đôi chân sau trận chiến ác liệt."

  • "Hun vaklede i sin beslutning om at sige sit job op."

    "Cô ấy do dự trong quyết định từ bỏ công việc của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vakle"

Đồng nghĩa

slingre (lảo đảo) tøve (do dự)

Trái nghĩa

Cách dùng "vakle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "vakle" đúng ngữ cảnh

Từ 'vakle' có thể được sử dụng cho cả nghĩa đen (vật lý) và nghĩa bóng (tinh thần). Chú ý sự khác biệt nhỏ giữa 'vakle' và các từ đồng nghĩa khác như 'slingre' (lảo đảo) và 'tøve' (do dự). 'Vakle' thường mang ý nghĩa không ổn định, thiếu vững chắc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "vakle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at vakle
Jeg er bange for at vakle, når jeg går på isen.
(Tôi sợ bị trượt ngã khi đi trên băng.)
Hiện tại vakler
Han vakler, fordi han er træt.
(Anh ấy loạng choạng vì anh ấy mệt.)
Quá khứ vaklede
Stolen vaklede, da jeg satte mig ned.
(Cái ghế lung lay khi tôi ngồi xuống.)
Quá khứ phân từ vaklet
Han har vaklet i sin tro.
(Anh ấy đã dao động trong đức tin của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er svært at vakle, når man står fast."

    "Thật khó để lung lay khi bạn đứng vững."

  • "Jeg prøver at undgå at vakle i min beslutning."

    "Tôi cố gắng tránh lung lay trong quyết định của mình."

  • "Han begyndte at vakle, da han fik dårlige nyheder."

    "Anh ấy bắt đầu lung lay khi nhận được tin xấu."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg kan vakle, hvis jeg er træt."

    "Tôi có thể loạng choạng nếu tôi mệt."

  • "Du vil vakle, når du går på isen."

    "Bạn sẽ loạng choạng khi bạn đi trên băng."

  • "Vi må ikke vakle i vores beslutning."

    "Chúng ta không được dao động trong quyết định của mình."

Thể Bị động với "blive"
  • "Stolen bliver vaklet af det ustabile gulv."

    "Cái ghế bị lung lay bởi sàn nhà không ổn định."

  • "Hans beslutning bliver vaklet af presset fra hans familie."

    "Quyết định của anh ấy bị lung lay bởi áp lực từ gia đình anh ấy."

  • "Skibet bliver vaklet af den kraftige storm."

    "Con tàu bị chao đảo bởi cơn bão lớn."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Jeg så barnet, som vaklede på cyklen."

    "Tôi thấy đứa trẻ đang loạng choạng trên xe đạp."

  • "Det er en regering, der vakler i sin beslutning om at indføre nye love."

    "Đó là một chính phủ đang do dự trong quyết định ban hành luật mới."

  • "Manden, som plejede at vakle afsted efter en øl, er nu ædru."

    "Người đàn ông, người từng loạng choạng bước đi sau khi uống một cốc bia, giờ đã tỉnh táo."