ydmygelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "ydmygelse"
Định nghĩa (Dansk)
Det at ydmyge nogen eller noget; en handling eller situation, der nedværdiger eller krænker en persons værdighed eller stolthed.
Ý nghĩa của "ydmygelse" trong tiếng Việt
Sự làm nhục, sự hạ nhục; sự bẽ mặt, sự xấu hổ; sự làm mất phẩm giá, lòng tự trọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ydmygelse"
-
"Han følte ydmygelsen, da han blev råbt ad foran alle sine kolleger."
"Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục khi bị quát mắng trước mặt tất cả đồng nghiệp."
-
"Det var en stor ydmygelse for hende at tabe konkurrencen."
"Thua cuộc thi là một sự sỉ nhục lớn đối với cô ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ydmygelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ydmygelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ydmygelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'ydmygelse' chỉ sự hạ nhục, làm bẽ mặt một ai đó. Cần phân biệt với 'beskedenhed' (khiêm tốn) là một đức tính tốt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ydmygelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ydmygelse |
Hans ydmygelse var total.
(Sự sỉ nhục của anh ta là hoàn toàn.) |
| Xác định số ít | ydmygelsen |
Ydmygelsen var svær at bære.
(Sự sỉ nhục thật khó để chịu đựng.) |
| Nguyên thể số nhiều | ydmygelser |
Han led mange ydmygelser i sin ungdom.
(Anh ấy đã phải chịu nhiều sự sỉ nhục trong tuổi trẻ của mình.) |
| Xác định số nhiều | ydmygelserne |
Ydmygelserne fra chefen var uudholdelige.
(Những sự sỉ nhục từ ông chủ là không thể chịu đựng được.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Ydmygelsen af fangen var tydelig for alle tilstedeværende."
"Sự sỉ nhục tù nhân là điều hiển nhiên đối với tất cả những người có mặt."
- "Han følte ydmygelsen dybt, da han blev afvist foran alle sine kolleger."
"Anh ấy cảm thấy sự sỉ nhục sâu sắc khi bị từ chối trước mặt tất cả đồng nghiệp."
- "Efter ydmygelsen besluttede hun sig for at ændre sit liv radikalt."
"Sau sự sỉ nhục, cô ấy quyết định thay đổi cuộc đời mình một cách triệt để."