(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nopeus
A2
substantiivi A2 Tổng quát

nopeus

/ˈnopeus/
sự nhanh chóng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nopeus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla nopea; kyky liikkua tai toimia nopeasti.

Ý nghĩa của "nopeus" trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái nhanh chóng; sự mau lẹ; tốc độ.

Câu ví dụ với "nopeus"

  • "Auton nopeus oli liian kova."

    "Tốc độ của chiếc xe quá cao."

  • "Hänen reaktionsa nopeus yllätti kaikki."

    "Tốc độ phản ứng của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "nopeus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "nopeus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "nopeus" vastaa suunnilleen vietnamin ilmaisua "sự nhanh chóng". Huomaa, että suomen kielessä "nopeus" voi viitata sekä konkreettiseen nopeuteen (esim. auton nopeus) että yleisempään nopeuteen (esim. toiminnan nopeus).

Bảng chia từ (Taivutus) của "nopeus"

Bảng chia từ (Declension) cho nopeus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít nopeus
Auton nopeus oli suuri.
(Tốc độ của chiếc xe hơi rất cao.)
Biến cách số ít nopeutta
Tarvitsen lisää nopeutta.
(Tôi cần thêm tốc độ.)
Sở hữu cách số ít nopeuden
Tuulen nopeuden mittaus on tärkeää.
(Việc đo tốc độ gió là quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều nopeudet
Kaupungissa on monia nopeuksia.
(Trong thành phố có nhiều tốc độ khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Poliisi sai vihiä huumeiden salakuljetuksesta nopeudelta."

    "Cảnh sát đã nhận được manh mối về vụ buôn lậu ma túy từ tốc độ (nhanh chóng)."

  • "Hän oppi nopeudelta, kuinka tärkeää on olla täsmällinen."

    "Cô ấy đã học được từ tốc độ (nhanh chóng), tầm quan trọng của việc đúng giờ."

  • "Uupumus johtui nopeudelta, jolla hän yritti suorittaa tehtävät."

    "Sự kiệt sức là do tốc độ (nhanh chóng) mà anh ấy đã cố gắng hoàn thành các nhiệm vụ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän juoksi maaliin huimaavine nopeuksineen."

    "Anh ấy chạy về đích với tốc độ chóng mặt."

  • "Auto ohitti meidät käsittämättömine nopeuksineen."

    "Chiếc xe hơi vượt qua chúng tôi với tốc độ khó tin."

  • "He työskentelivät projektin parissa uskomattomine nopeuksineen."

    "Họ làm việc cho dự án với tốc độ đáng kinh ngạc."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Auton nopeuden mittaaminen on tärkeää liikenneturvallisuuden kannalta."

    "Việc đo tốc độ của ô tô rất quan trọng đối với an toàn giao thông."

  • "Hänen nopeuden ansiosta hän voitti kilpailun."

    "Nhờ tốc độ của anh ấy, anh ấy đã thắng cuộc thi."

  • "Valon nopeuden ylittäminen on mahdotonta."

    "Việc vượt quá tốc độ ánh sáng là không thể."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Auto kiihtyy suureen nopeuteen."

    "Chiếc xe tăng tốc đến tốc độ cao."

  • "Hän juoksi täydellä nopeudella maaliin."

    "Cô ấy chạy hết tốc lực về đích."

  • "Tutkijat pyrkivät lisäämään tietokoneiden nopeuteen."

    "Các nhà nghiên cứu đang cố gắng tăng tốc độ của máy tính."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän juoksi maaliin nopeuksin."

    "Cô ấy chạy về đích bằng tốc độ (nhanh)."

  • "Auto ajoi mutkan nopeuksin."

    "Chiếc xe chạy qua khúc cua với tốc độ (cao)."

  • "Projekti valmistui nopeuksin, ylittäen odotukset."

    "Dự án đã hoàn thành với tốc độ (nhanh), vượt qua cả mong đợi."

Biến cách Partitive
  • "Tarvitsen nopeutta päästäkseni ajoissa perille."

    "Tôi cần (một chút) tốc độ để đến nơi đúng giờ."

  • "Hän ihailee gepardin nopeutta."

    "Anh ấy ngưỡng mộ tốc độ của con báo gêpa."

  • "Autoilijat aliarvioivat usein nopeutta mutkaisilla teillä."

    "Người lái xe thường đánh giá thấp tốc độ trên những con đường quanh co."