(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa saastaisuus
B2
substantiivi B2 Tổng quát

saastaisuus

/ˈsɑːstɑi̯suːs/
sự ô uế
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "saastaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saastaisen tila tai ominaisuus; epämiellyttävyys, loukkaavuus tai inhottavuus.

Ý nghĩa của "saastaisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị ô uế; sự khó chịu, sự xúc phạm, hoặc sự ghê tởm.

Câu ví dụ với "saastaisuus"

  • "Hänen sielunsa oli täynnä saastaisuutta."

    "Tâm hồn anh ta tràn ngập sự ô uế."

  • "Tämä paikka on saastaisuuden pesäke."

    "Nơi này là một ổ ô uế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "saastaisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "saastaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'saastaisuus' chỉ trạng thái ô uế, bẩn thỉu về mặt vật chất hoặc tinh thần. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với từ 'lika' (bẩn) và thường liên quan đến những điều cấm kỵ hoặc không được chấp nhận về mặt xã hội hoặc tôn giáo. Cần phân biệt với 'epäpuhtaus', cũng có nghĩa là ô uế, nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh hóa học hoặc y học.

Bảng chia từ (Taivutus) của "saastaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho saastaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít saastaisuus
Saastaisuus uhkaa luontoa.
(Ô nhiễm đe dọa thiên nhiên.)
Biến cách số ít saastaisuutta
Kaupungissa on paljon saastaisuutta.
(Có rất nhiều ô nhiễm trong thành phố.)
Sở hữu cách số ít saastaisuuden
Saastaisuuden vaikutukset ovat vakavia.
(Những ảnh hưởng của ô nhiễm là nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều saastaisuudet
Monet saastaisuudet ovat peräisin teollisuudesta.
(Nhiều nguồn ô nhiễm đến từ công nghiệp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän joutui elämään saastaisuudetta lapsuutensa, mikä oli hänelle hyvin vaikeaa."

    "Anh ấy phải sống một tuổi thơ không có sự ô uế, điều đó rất khó khăn cho anh ấy."

  • "Saastaisuudetta ei voi hyväksyä missään yhteiskunnassa."

    "Không thể chấp nhận sự ô uế ở bất kỳ xã hội nào."

  • "Ilman puhtautta ja saastaisuudetta elämä olisi merkityksetöntä."

    "Nếu không có sự trong sạch và sự ô uế, cuộc sống sẽ vô nghĩa."