saastaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "saastaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saastaisen tila tai ominaisuus; epämiellyttävyys, loukkaavuus tai inhottavuus.
Ý nghĩa của "saastaisuus" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị ô uế; sự khó chịu, sự xúc phạm, hoặc sự ghê tởm.
Câu ví dụ với "saastaisuus"
-
"Hänen sielunsa oli täynnä saastaisuutta."
"Tâm hồn anh ta tràn ngập sự ô uế."
-
"Tämä paikka on saastaisuuden pesäke."
"Nơi này là một ổ ô uế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "saastaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "saastaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'saastaisuus' chỉ trạng thái ô uế, bẩn thỉu về mặt vật chất hoặc tinh thần. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với từ 'lika' (bẩn) và thường liên quan đến những điều cấm kỵ hoặc không được chấp nhận về mặt xã hội hoặc tôn giáo. Cần phân biệt với 'epäpuhtaus', cũng có nghĩa là ô uế, nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh hóa học hoặc y học.
Bảng chia từ (Taivutus) của "saastaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho saastaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | saastaisuus |
Saastaisuus uhkaa luontoa.
(Ô nhiễm đe dọa thiên nhiên.)
|
| Biến cách số ít | saastaisuutta |
Kaupungissa on paljon saastaisuutta.
(Có rất nhiều ô nhiễm trong thành phố.)
|
| Sở hữu cách số ít | saastaisuuden |
Saastaisuuden vaikutukset ovat vakavia.
(Những ảnh hưởng của ô nhiễm là nghiêm trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | saastaisuudet |
Monet saastaisuudet ovat peräisin teollisuudesta.
(Nhiều nguồn ô nhiễm đến từ công nghiệp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän joutui elämään saastaisuudetta lapsuutensa, mikä oli hänelle hyvin vaikeaa."
"Anh ấy phải sống một tuổi thơ không có sự ô uế, điều đó rất khó khăn cho anh ấy."
-
"Saastaisuudetta ei voi hyväksyä missään yhteiskunnassa."
"Không thể chấp nhận sự ô uế ở bất kỳ xã hội nào."
-
"Ilman puhtautta ja saastaisuudetta elämä olisi merkityksetöntä."
"Nếu không có sự trong sạch và sự ô uế, cuộc sống sẽ vô nghĩa."