(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adepto
B2
sostantivo B2 Tôn giáo, Văn hóa, Xã hội

adepto

/aˈdɛpto/
người sùng bái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "adepto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Persona che aderisce con entusiasmo a una dottrina, a un'ideologia o a una pratica.

Ý nghĩa của "adepto" trong tiếng Việt

Một người theo đuổi nhiệt thành, ngưỡng mộ, hoặc đam mê ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "adepto"

  • "Era un adepto del guru e seguiva ogni suo insegnamento."

    "Anh ta là một người sùng bái vị guru và tuân theo mọi lời dạy của ông ta."

  • "Il leader carismatico aveva molti adepti pronti a tutto per lui."

    "Nhà lãnh đạo lôi cuốn có rất nhiều người sùng bái sẵn sàng làm mọi thứ vì ông ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "adepto"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

scettico (người hoài nghi) oppositore (người phản đối)

Cách dùng "adepto" & Ghi chú

Cách dùng "adepto" đúng ngữ cảnh

Từ 'adepto' thường được dùng để chỉ một người theo một tôn giáo, một hệ tư tưởng, hoặc một hoạt động nào đó một cách nhiệt thành. Cần phân biệt với các từ khác như 'fan' (người hâm mộ) hoặc 'seguace' (người theo dõi) vì 'adepto' mang sắc thái trang trọng và có phần sùng bái hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "adepto" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'adepto
L'adepto ascoltava attentamente le parole del maestro.
(Người đệ tử lắng nghe cẩn thận lời của người thầy.)
Với mạo từ xác định gli adepti
Gli adepti si riunirono nel tempio.
(Các đệ tử tập trung lại trong đền thờ.)
Với mạo từ không xác định un adepto
Marco è un adepto di questa filosofia.
(Marco là một người theo triết lý này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ xác định (il, lo, la...)
  • "L'adepto del guru seguì i suoi insegnamenti con fervore."

    "Người theo đạo của vị guru đã tuân theo những lời dạy của ông một cách nhiệt thành."

  • "Gli adepti della nuova setta si riuniscono ogni settimana."

    "Những người theo đạo của giáo phái mới gặp nhau mỗi tuần."

  • "La setta cercava un nuovo adepto disposto a tutto."

    "Giáo phái đang tìm kiếm một người theo đạo mới sẵn sàng làm mọi thứ."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Marco è un adepto convinto della filosofia stoica."

    "Marco là một người theo rất nhiệt thành triết học khắc kỷ."

  • "La setta reclutava nuovi adepti promettendo una vita migliore."

    "Giáo phái tuyển mộ những người theo mới bằng cách hứa hẹn một cuộc sống tốt đẹp hơn."

  • "Maria si è rivelata un'adepta entusiasta delle pratiche yoga."

    "Maria đã cho thấy mình là một người theo đuổi nhiệt tình các bài tập yoga."