seguace
Định nghĩa & Giải nghĩa "seguace"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Persona che segue o aderisce a una dottrina, a un'ideologia, a un movimento o a un personaggio.
Ý nghĩa của "seguace" trong tiếng Việt
Những người ủng hộ hoặc ngưỡng mộ một người, tổ chức hoặc ý tưởng cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Ý với "seguace"
-
"Era un seguace devoto del leader spirituale."
"Anh ấy là một người theo dõi tận tụy của vị lãnh đạo tinh thần."
-
"Il partito ha guadagnato molti seguaci negli ultimi anni."
"Đảng đã có được nhiều người theo dõi trong những năm gần đây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "seguace"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "seguace" & Ghi chú
Cách dùng "seguace" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'seguace' thường được dùng để chỉ người theo đuổi một hệ tư tưởng, một phong trào hoặc một nhân vật cụ thể. Cần phân biệt với 'fan' (người hâm mộ) thường dùng để chỉ người yêu thích một người nổi tiếng hoặc một sản phẩm văn hóa.
Ngữ pháp & Chia từ "seguace" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il seguace |
Il seguace del leader era molto fedele.
(Người theo dõi của nhà lãnh đạo rất trung thành.)
|
| Với mạo từ xác định | i seguaci |
I seguaci del guru si sono riuniti nel tempio.
(Những người theo đạo sư đã tụ tập tại đền thờ.)
|
| Với mạo từ không xác định | un seguace |
Marco è un seguace della filosofia stoica.
(Marco là một người theo triết học khắc kỷ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Marco è un seguace appassionato della filosofia stoica."
"Marco là một người theo đuổi nhiệt thành của triết học khắc kỷ."
-
"La setta aveva molti seguaci, attratti dalle promesse di una vita migliore."
"Giáo phái có rất nhiều tín đồ, bị thu hút bởi những lời hứa về một cuộc sống tốt đẹp hơn."
-
"Maria si definisce una seguace convinta delle idee di Simone de Beauvoir."
"Maria tự nhận mình là một người theo đuổi đầy thuyết phục các ý tưởng của Simone de Beauvoir."