adulare
Định nghĩa & Giải nghĩa "adulare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Lodare qualcuno in modo eccessivo e spesso insincero, al fine di ottenere un favore o un vantaggio.
Ý nghĩa của "adulare" trong tiếng Việt
Cố gắng làm hài lòng ai đó có thẩm quyền bằng cách khen ngợi họ một cách không chân thành, nịnh bợ, bợ đỡ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "adulare"
-
"Non sopporto chi adula il capo per fare carriera."
"Tôi không thể chịu được những người nịnh bợ sếp để thăng tiến trong sự nghiệp."
-
"Smettila di adulare i tuoi professori, non ti servirà a niente."
"Hãy ngừng nịnh bợ các giáo sư của bạn, điều đó sẽ không giúp ích gì cho bạn đâu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "adulare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "adulare" & Ghi chú
Cách dùng "adulare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'adulare' mang nghĩa nịnh bợ, tâng bốc ai đó để đạt được lợi ích. Cần phân biệt với 'lusingare' (tâng bốc một cách khéo léo, có thể không vì mục đích vụ lợi) và 'elogiare' (khen ngợi chân thành).
Ngữ pháp & Chia từ "adulare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "adulare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | adulo |
Io adulo i miei superiori per ottenere promozioni.
(Tôi tâng bốc cấp trên để được thăng chức.)
|
| tu (bạn) | aduli |
Tu aduli il capo per avere un aumento?
(Bạn tâng bốc sếp để được tăng lương à?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | adula |
Lei adula il suo insegnante per avere voti migliori.
(Cô ấy tâng bốc giáo viên của mình để có điểm tốt hơn.)
|
| noi (chúng tôi) | aduliamo |
Noi non aduliamo nessuno, preferiamo essere sinceri.
(Chúng tôi không tâng bốc ai cả, chúng tôi thích thành thật hơn.)
|
| voi (các bạn) | adulate |
Voi adulate sempre i potenti.
(Các bạn luôn tâng bốc những người có quyền lực.)
|
| loro (họ) | adulano |
Loro adulano chiunque possa aiutarli.
(Họ tâng bốc bất cứ ai có thể giúp họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se volessi ottenere un aumento, dovrei adulare il mio capo ogni giorno."
"Nếu tôi muốn có một sự tăng lương, tôi sẽ phải tâng bốc sếp của tôi mỗi ngày."
-
"Credo che per fare carriera in quella azienda, si dovrebbe adulare i dirigenti."
"Tôi nghĩ rằng để thăng tiến trong công ty đó, người ta nên tâng bốc các nhà quản lý."
-
"Non adulerei mai qualcuno per ottenere un favore, preferisco essere onesto."
"Tôi sẽ không bao giờ tâng bốc ai đó để có được một ân huệ, tôi thích trung thực hơn."
-
"Se lo adulassi costantemente, forse mi darebbe un aumento."
"Nếu tôi tâng bốc anh ta liên tục, có lẽ anh ta sẽ tăng lương cho tôi."
-
"Se avessi adulato il capo, avrei ottenuto la promozione?"
"Nếu tôi đã tâng bốc sếp, liệu tôi có nhận được sự thăng chức không?"
-
"Qualora aduli il re, potresti ottenere il suo favore."
"Nếu bạn tâng bốc nhà vua, bạn có thể nhận được sự ưu ái của ngài."
-
"Sono stato adulato dal capo per il mio ultimo progetto."
"Tôi đã bị ông chủ tâng bốc vì dự án mới nhất của mình."
-
"Maria è stata adulata così tanto che ha cominciato a credere alle proprie bugie."
"Maria đã được tâng bốc quá nhiều đến nỗi cô ấy bắt đầu tin vào những lời dối trá của chính mình."
-
"Non avrei mai creduto che avrebbero adulato il sindaco per ottenere favori."
"Tôi sẽ không bao giờ tin rằng họ sẽ tâng bốc thị trưởng để được ưu ái."
-
"Ieri, ho adulato il capo per ottenere un aumento."
"Hôm qua, tôi đã tâng bốc sếp để được tăng lương."
-
"Maria ha adulato il professore, sperando in un voto migliore."
"Maria đã tâng bốc giáo sư, hy vọng được điểm tốt hơn."
-
"Abbiamo adulato il cliente importante per concludere l'affare."
"Chúng tôi đã tâng bốc khách hàng quan trọng để chốt được thỏa thuận."
-
"Perché dovremmo adulare il capo, se il suo lavoro parla da solo?"
"Tại sao chúng ta phải tâng bốc sếp, nếu công việc của ông ấy tự nó đã nói lên tất cả?"
-
"Pensi che sia necessario adulare i professori per ottenere buoni voti?"
"Bạn có nghĩ rằng cần phải nịnh bợ các giáo sư để đạt được điểm tốt không?"
-
"Come possiamo adulare una persona senza sembrare falsi?"
"Làm thế nào chúng ta có thể tâng bốc một người mà không tỏ ra giả tạo?"