(Vị trí top_banner)
Hình minh họa affinare
B2
verbo B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, ngôn ngữ, nghệ thuật,...)

affinare

/affiˈnare/
tinh chỉnh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "affinare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere più preciso, accurato o perfetto.

Ý nghĩa của "affinare" trong tiếng Việt

Cải thiện hoặc hoàn thiện điều gì đó bằng cách thực hiện các thay đổi nhỏ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "affinare"

  • "Bisogna affinare le proprie capacità di ascolto per comprendere appieno le sfumature della lingua."

    "Cần phải tinh chỉnh khả năng nghe của mình để hiểu đầy đủ các sắc thái của ngôn ngữ."

  • "Il pittore ha affinato la sua tecnica nel corso degli anni."

    "Người họa sĩ đã tinh chỉnh kỹ thuật của mình trong nhiều năm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "affinare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "affinare" & Ghi chú

Cách dùng "affinare" đúng ngữ cảnh

Khi 'tinh chỉnh' mang nghĩa làm cho một kỹ năng, phương pháp trở nên tốt hơn thông qua thực hành và cải tiến, 'affinare' là lựa chọn phù hợp. Cần phân biệt với 'migliorare' (cải thiện) mang nghĩa chung chung hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "affinare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "affinare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) affino
Io affino le mie capacità ogni giorno.
(Tôi mài giũa các kỹ năng của mình mỗi ngày.)
tu (bạn) affini
Tu affini i tuoi gusti musicali con il tempo.
(Bạn tinh chỉnh gu âm nhạc của mình theo thời gian.)
lui/lei (anh/cô ấy) affina
Lei affina la sua tecnica di pittura.
(Cô ấy trau chuốt kỹ thuật vẽ của mình.)
noi (chúng tôi) affiniamo
Noi affiniamo i nostri prodotti per migliorare la qualità.
(Chúng tôi cải tiến sản phẩm của mình để nâng cao chất lượng.)
voi (các bạn) affinate
Voi affinate le vostre abilità linguistiche viaggiando.
(Các bạn trau dồi kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách đi du lịch.)
loro (họ) affinano
Loro affinano le strategie di marketing per raggiungere più clienti.
(Họ tinh chỉnh các chiến lược tiếp thị để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): affinato
"Il formaggio è stato affinato in cantina."
(Phô mai đã được ủ trong hầm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho affinato le mie capacità di problem-solving partecipando a diversi workshop."

    "Tôi đã trau dồi kỹ năng giải quyết vấn đề của mình bằng cách tham gia nhiều hội thảo khác nhau."

  • "È stato necessario affinare la tecnica di preparazione per ottenere un risultato perfetto."

    "Cần thiết phải trau chuốt kỹ thuật chuẩn bị để đạt được một kết quả hoàn hảo."

  • "Gli chef hanno affinato i loro piatti per il concorso culinario annuale."

    "Các đầu bếp đã trau chuốt các món ăn của họ cho cuộc thi ẩm thực hàng năm."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, affinerò le mie capacità di programmazione leggendo un libro specializzato."

    "Ngày mai, tôi sẽ trau dồi kỹ năng lập trình của mình bằng cách đọc một cuốn sách chuyên ngành."

  • "Con la pratica costante, affinerai la tua tecnica di pittura e diventerai un artista eccezionale."

    "Với sự luyện tập không ngừng, bạn sẽ trau dồi kỹ thuật vẽ của mình và trở thành một nghệ sĩ xuất sắc."

  • "Nel corso degli anni, affineremo i nostri processi aziendali per massimizzare l'efficienza e la redditività."

    "Trong những năm tới, chúng tôi sẽ trau dồi các quy trình kinh doanh của mình để tối đa hóa hiệu quả và lợi nhuận."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Affina la tua tecnica di disegno, se vuoi diventare un artista!"

    "Hãy trau dồi kỹ thuật vẽ của bạn, nếu bạn muốn trở thành một nghệ sĩ!"

  • "Affiniamo le nostre capacità di ascolto per comprendere meglio gli altri."

    "Chúng ta hãy trau dồi khả năng lắng nghe của mình để hiểu người khác hơn."

  • "Affina, Marco, la tua capacità di risolvere i problemi!"

    "Marco, hãy trau dồi khả năng giải quyết vấn đề của con!"

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La tecnica di pittura ad olio viene affinata attraverso anni di pratica."

    "Kỹ thuật vẽ sơn dầu được hoàn thiện qua nhiều năm luyện tập."

  • "Le procedure di sicurezza vengono affinate costantemente per prevenire incidenti."

    "Các quy trình an toàn liên tục được cải tiến để ngăn ngừa tai nạn."

  • "Il sapore del formaggio viene affinato in cantina per diversi mesi."

    "Hương vị của phô mai được tinh chế trong hầm trong vài tháng."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, affinavo le mie capacità di disegno ogni giorno, ma ieri ho affinato particolarmente la mia tecnica con l'acquerello."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi mài giũa kỹ năng vẽ của mình mỗi ngày, nhưng hôm qua tôi đã mài giũa đặc biệt kỹ thuật của mình với màu nước."

  • "Mentre affinavo la mia conoscenza della lingua italiana, ho affinato anche il mio palato assaggiando diversi tipi di formaggio."

    "Trong khi tôi đang mài giũa kiến thức tiếng Ý của mình, tôi cũng đã mài giũa khẩu vị của mình bằng cách nếm thử các loại phô mai khác nhau."

  • "Affinate le loro strategie, avevano già vinto diverse partite. Mentre affinavano, parlavano senza sosta."

    "Sau khi mài giũa các chiến lược của mình, họ đã thắng nhiều trận. Trong khi họ mài giũa, họ nói chuyện không ngừng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io affino le mie capacità di programmazione ogni giorno."

    "Tôi trau dồi kỹ năng lập trình của mình mỗi ngày."

  • "Lui affina la sua tecnica pittorica studiando i maestri del Rinascimento."

    "Anh ấy trau chuốt kỹ thuật hội họa của mình bằng cách nghiên cứu các bậc thầy thời Phục hưng."

  • "Noi affiniamo i nostri sensi con esercizi di meditazione e consapevolezza."

    "Chúng tôi mài giũa các giác quan của mình bằng các bài tập thiền định và chánh niệm."