peggiorare
Định nghĩa & Giải nghĩa "peggiorare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Diventare o rendere qualcosa di peggiore; deteriorarsi.
Ý nghĩa của "peggiorare" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'worsen': trở nên tệ hơn; làm cho cái gì đó trở nên tệ hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "peggiorare"
-
"Il tempo è peggiorato improvvisamente."
"Thời tiết đột ngột trở nên tồi tệ hơn."
-
"La situazione economica è peggiorata negli ultimi mesi."
"Tình hình kinh tế đã trở nên tồi tệ hơn trong những tháng gần đây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "peggiorare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "peggiorare" & Ghi chú
Cách dùng "peggiorare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'peggiorare' có nghĩa là trở nên tồi tệ hơn hoặc làm cho cái gì đó tồi tệ hơn. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ tình trạng sức khỏe đến tình hình kinh tế.
Ngữ pháp & Chia từ "peggiorare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "peggiorare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | peggioro |
Io peggioro sempre quando sono stressato.
(Tôi luôn trở nên tệ hơn khi bị căng thẳng.)
|
| tu (bạn) | peggiori |
Tu peggiori la situazione con le tue parole.
(Bạn làm tình hình trở nên tồi tệ hơn bằng lời nói của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | peggiora |
La sua salute peggiora di giorno in giorno.
(Sức khỏe của anh/cô ấy ngày càng trở nên tồi tệ hơn.)
|
| noi (chúng tôi) | peggioriamo |
Noi peggioriamo l'ambiente con l'inquinamento.
(Chúng tôi làm cho môi trường trở nên tồi tệ hơn bằng ô nhiễm.)
|
| voi (các bạn) | peggiorate |
Voi peggiorate le cose se non collaborate.
(Các bạn làm mọi thứ trở nên tồi tệ hơn nếu không hợp tác.)
|
| loro (họ) | peggiorano |
Le condizioni economiche peggiorano nel paese.
(Điều kiện kinh tế trở nên tồi tệ hơn ở đất nước này.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La situazione è peggiorata rapidamente dopo l'annuncio."
"Tình hình đã trở nên tồi tệ nhanh chóng sau thông báo."
-
"Il tempo sta peggiorando; forse dovremmo rientrare."
"Thời tiết đang trở xấu; có lẽ chúng ta nên quay lại."
-
"Le sue condizioni di salute sono peggiorate negli ultimi mesi."
"Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã xấu đi trong những tháng gần đây."
-
"Se non studiassi, la tua situazione scolastica peggiorerebbe."
"Nếu bạn không học, tình hình học tập của bạn sẽ trở nên tồi tệ hơn."
-
"Se avesse piovuto di più, la qualità del raccolto sarebbe peggiorata."
"Nếu trời mưa nhiều hơn, chất lượng vụ thu hoạch sẽ trở nên tồi tệ hơn."
-
"Se il governo non interviene, la crisi economica peggiorerà."
"Nếu chính phủ không can thiệp, cuộc khủng hoảng kinh tế sẽ trở nên tồi tệ hơn."
-
"Quando ho saputo che la situazione economica stava per peggiorare, ho subito cercato un altro lavoro."
"Khi tôi biết tình hình kinh tế sắp trở nên tồi tệ hơn, tôi đã ngay lập tức tìm một công việc khác."
-
"Mentre aspettavo i risultati degli esami, la mia ansia peggiorava di giorno in giorno."
"Trong khi chờ đợi kết quả các bài kiểm tra, sự lo lắng của tôi ngày càng trở nên tồi tệ hơn."
-
"Ieri il tempo è peggiorato improvvisamente; infatti, ha iniziato a piovere forte."
"Hôm qua thời tiết đột ngột trở nên tồi tệ hơn; thật vậy, trời bắt đầu mưa to."
-
"Il tempo sta peggiorando rapidamente; è meglio rientrare."
"Thời tiết đang trở nên xấu đi nhanh chóng; tốt hơn là nên quay trở lại."
-
"Non voglio che la situazione peggiori ulteriormente, quindi dobbiamo agire subito."
"Tôi không muốn tình hình trở nên tồi tệ hơn nữa, vì vậy chúng ta phải hành động ngay lập tức."
-
"La sua salute è peggiorata dopo l'incidente, ma ora sta migliorando lentamente."
"Sức khỏe của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn sau tai nạn, nhưng giờ đang dần hồi phục."