(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perfezionare
B2
verbo B2 Tổng quát

perfezionare

/per.fet.t͡sjoˈna.re/
hoàn thiện
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "perfezionare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere perfetto, portare a compimento nel modo migliore.

Ý nghĩa của "perfezionare" trong tiếng Việt

Hành động làm cho cái gì đó hoàn toàn không có lỗi hoặc khuyết điểm, hoặc gần với trạng thái hoàn hảo nhất có thể.

Câu ví dụ tiếng Ý với "perfezionare"

  • "Dobbiamo perfezionare il nostro piano prima di presentarlo."

    "Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch của mình trước khi trình bày nó."

  • "L'artista ha passato anni a perfezionare la sua tecnica."

    "Người nghệ sĩ đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "perfezionare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "perfezionare" & Ghi chú

Cách dùng "perfezionare" đúng ngữ cảnh

Perfezionare nhấn mạnh quá trình làm cho một cái gì đó tốt hơn, hoàn thiện hơn theo thời gian. Khác với 'completare' (hoàn thành) chỉ đơn giản là kết thúc một việc gì đó.

Ngữ pháp & Chia từ "perfezionare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "perfezionare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) perfeziono
Io perfeziono le mie abilità linguistiche.
(Tôi hoàn thiện các kỹ năng ngôn ngữ của mình.)
tu (bạn) perfezioni
Tu perfezioni sempre i tuoi lavori.
(Bạn luôn hoàn thiện công việc của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) perfeziona
Lei perfeziona la sua tecnica di pittura.
(Cô ấy hoàn thiện kỹ thuật vẽ của mình.)
noi (chúng tôi) perfezioniamo
Noi perfezioniamo il nostro sistema di lavoro.
(Chúng tôi hoàn thiện hệ thống làm việc của mình.)
voi (các bạn) perfezionate
Voi perfezionate i vostri prodotti.
(Các bạn hoàn thiện sản phẩm của mình.)
loro (họ) perfezionano
Loro perfezionano le loro strategie di marketing.
(Họ hoàn thiện các chiến lược marketing của mình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): perfezionato
"Il progetto è stato perfezionato."
(Dự án đã được hoàn thiện.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Perfeziona la tua tecnica di disegno, Marco!"

    "Hãy hoàn thiện kỹ thuật vẽ của bạn đi, Marco!"

  • "Perfezioniamo insieme questo progetto prima della presentazione finale."

    "Chúng ta hãy cùng nhau hoàn thiện dự án này trước buổi thuyết trình cuối cùng."

  • "Perfezionate le vostre abilità linguistiche studiando ogni giorno, ragazzi!"

    "Các em hãy trau dồi kỹ năng ngôn ngữ của mình bằng cách học tập mỗi ngày nhé các bạn!"

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, perfezionavo il mio italiano ogni giorno, ma poi ho smesso perché ho trovato un lavoro impegnativo."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi trau dồi tiếng Ý của mình mỗi ngày, nhưng sau đó tôi dừng lại vì tôi tìm được một công việc bận rộn."

  • "Ieri ho perfezionato la ricetta della torta di mele; ora è assolutamente deliziosa."

    "Hôm qua tôi đã hoàn thiện công thức làm bánh táo; bây giờ nó hoàn toàn ngon miệng."

  • "Mentre perfezionavo il mio progetto, ho ricevuto una chiamata importante."

    "Trong khi tôi đang hoàn thiện dự án của mình, tôi đã nhận được một cuộc gọi quan trọng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu perfezionassi le tue abilità di pianoforte prima del concerto."

    "Tôi đã nghĩ rằng cần thiết để bạn hoàn thiện kỹ năng piano của mình trước buổi hòa nhạc."

  • "Dubitavo che loro perfezionassero il progetto in tempo per la scadenza."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ hoàn thiện dự án kịp thời hạn."

  • "Sarebbe stato meglio se avessi perfezionato la mia pronuncia italiana prima di trasferirmi qui."

    "Sẽ tốt hơn nếu tôi đã hoàn thiện phát âm tiếng Ý của mình trước khi chuyển đến đây."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui perfezioni il suo italiano in un mese."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có thể hoàn thiện tiếng Ý của mình trong một tháng."

  • "È necessario che noi perfezioniamo le nostre competenze prima del progetto."

    "Cần thiết là chúng ta phải hoàn thiện các kỹ năng của mình trước dự án."

  • "Non credo che loro perfezionino la tecnica di pittura quest'anno."

    "Tôi không nghĩ rằng họ sẽ hoàn thiện kỹ thuật vẽ tranh trong năm nay."