allevare
Định nghĩa & Giải nghĩa "allevare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Accudire e nutrire un essere vivente, specialmente un bambino o un animale, fino alla sua completa maturazione.
Ý nghĩa của "allevare" trong tiếng Việt
Nuôi nấng, nuôi dưỡng một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành.
Câu ví dụ tiếng Ý với "allevare"
-
"I miei genitori mi hanno allevato con amore e dedizione."
"Bố mẹ tôi đã nuôi nấng tôi bằng tình yêu và sự tận tâm."
-
"Molti contadini allevano bestiame per guadagnarsi da vivere."
"Nhiều nông dân nuôi gia súc để kiếm sống."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "allevare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "allevare" & Ghi chú
Cách dùng "allevare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'nuôi nấng' mang ý nghĩa chăm sóc và nuôi dưỡng ai đó từ khi còn nhỏ cho đến khi trưởng thành. 'Allevare' trong tiếng Ý cũng có nghĩa tương tự, thường được dùng cho cả người và động vật. Chú ý sự khác biệt giữa 'allevare' và các từ như 'nutrire' (chỉ việc cho ăn) hay 'curare' (chăm sóc sức khỏe).
Ngữ pháp & Chia từ "allevare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "allevare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | allevo |
Io allevo galline nel mio giardino.
(Tôi nuôi gà trong vườn của mình.)
|
| tu (bạn) | allevi |
Tu allevi conigli per hobby?
(Bạn nuôi thỏ như một sở thích à?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | alleva |
Lei alleva api per il miele.
(Cô ấy nuôi ong để lấy mật.)
|
| noi (chúng tôi) | alleviamo |
Noi alleviamo vitelli in montagna.
(Chúng tôi nuôi bê trên núi.)
|
| voi (các bạn) | allevate |
Voi allevate cavalli da corsa?
(Các bạn nuôi ngựa đua à?)
|
| loro (họ) | allevano |
Loro allevano pesci in stagni artificiali.
(Họ nuôi cá trong các ao nhân tạo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"I miei nonni hanno allevato molti animali nella loro fattoria."
"Ông bà tôi đã nuôi rất nhiều động vật trong trang trại của họ."
-
"Maria ha allevato i suoi figli da sola dopo la morte del marito."
"Maria đã một mình nuôi dạy các con sau khi chồng qua đời."
-
"Allevare i figli è un compito difficile ma gratificante."
"Nuôi dạy con cái là một nhiệm vụ khó khăn nhưng đáng giá."
-
"Se avessi avuto più tempo, avrei allevato quel cucciolo abbandonato."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã nuôi nấng con chó con bị bỏ rơi đó."
-
"Se allevassimo i nostri figli con più amore, sarebbero persone migliori."
"Nếu chúng ta nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương hơn, chúng sẽ là những người tốt hơn."
-
"Se tu avessi allevato le api, avresti avuto miele fresco ogni giorno."
"Nếu bạn nuôi ong, bạn sẽ có mật ong tươi mỗi ngày."
-
"Io allevo galline nel mio giardino."
"Tôi nuôi gà trong vườn của tôi."
-
"Tu allevi i tuoi figli con amore e dedizione."
"Bạn nuôi dạy con cái của bạn bằng tình yêu và sự tận tâm."
-
"Loro allevano vitelli per la produzione di carne."
"Họ nuôi bê để sản xuất thịt."
-
"Chi ha deciso di allevare questi pulcini?"
"Ai đã quyết định nuôi những chú gà con này?"
-
"Come pensi di allevare un bambino da solo?"
"Bạn định nuôi một đứa trẻ một mình như thế nào?"
-
"Perché è così difficile allevare i bachi da seta?"
"Tại sao việc nuôi tằm lại khó khăn đến vậy?"
-
"In campagna, si allevano polli per le uova."
"Ở nông thôn, người ta nuôi gà để lấy trứng."
-
"In questo orfanotrofio, si allevano bambini abbandonati con amore e dedizione."
"Trong trại trẻ mồ côi này, người ta nuôi dưỡng những đứa trẻ bị bỏ rơi bằng tình yêu thương và sự tận tâm."
-
"Durante il corso, si allevano giovani talenti nel campo della musica."
"Trong suốt khóa học, người ta nuôi dưỡng những tài năng trẻ trong lĩnh vực âm nhạc."