educare
Định nghĩa & Giải nghĩa "educare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Fornire istruzione e formazione a qualcuno, sviluppandone le capacità intellettuali e morali.
Ý nghĩa của "educare" trong tiếng Việt
Giáo dục, dạy dỗ, cung cấp kiến thức hoặc đào tạo cho ai đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "educare"
-
"È compito dei genitori educare i propri figli."
"Việc giáo dục con cái là trách nhiệm của cha mẹ."
-
"La scuola educa i giovani alla cittadinanza responsabile."
"Trường học giáo dục thanh niên trở thành những công dân có trách nhiệm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "educare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "educare" & Ghi chú
Cách dùng "educare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'educare' nhấn mạnh đến quá trình nuôi dưỡng và phát triển toàn diện, không chỉ kiến thức mà còn cả đạo đức và nhân cách. Khác với một số từ có nghĩa tương tự, 'educare' thường được dùng trong ngữ cảnh gia đình, trường học hoặc liên quan đến sự phát triển con người.
Ngữ pháp & Chia từ "educare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "educare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | educo |
Io educo i bambini a rispettare gli altri.
(Tôi dạy bọn trẻ tôn trọng người khác.)
|
| tu (bạn) | educi |
Tu educhi i tuoi studenti con pazienza.
(Bạn dạy các học sinh của bạn một cách kiên nhẫn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | educa |
Lei educa i suoi figli all'arte.
(Cô ấy giáo dục các con mình về nghệ thuật.)
|
| noi (chúng tôi) | educhiamo |
Noi educhiamo i nostri nipoti ai valori tradizionali.
(Chúng tôi giáo dục các cháu của chúng tôi về các giá trị truyền thống.)
|
| voi (các bạn) | educate |
Voi educate i giovani alla cittadinanza attiva.
(Các bạn giáo dục thanh niên về quyền công dân tích cực.)
|
| loro (họ) | educano |
Loro educano i loro cani ad essere obbedienti.
(Họ huấn luyện những con chó của họ để vâng lời.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho educato i miei figli al rispetto per gli altri."
"Tôi đã giáo dục các con tôi biết tôn trọng người khác."
-
"Maria ha educato il suo cane ad obbedire ai comandi."
"Maria đã huấn luyện con chó của cô ấy để tuân theo các mệnh lệnh."
-
"Non ho educato mio figlio a mentire."
"Tôi không dạy con trai tôi nói dối."
-
"Se avessi più tempo, educherei i miei figli con più attenzione."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ giáo dục các con tôi cẩn thận hơn."
-
"Credo che sarebbe importante educare i giovani al rispetto dell'ambiente."
"Tôi tin rằng điều quan trọng là giáo dục giới trẻ về sự tôn trọng môi trường."
-
"Secondo me, il governo dovrebbe educare i cittadini sull'importanza della salute pubblica."
"Theo tôi, chính phủ nên giáo dục người dân về tầm quan trọng của sức khỏe cộng đồng."
-
"Se educassi i miei figli con più pazienza, sarebbero più sereni."
"Nếu tôi giáo dục con cái mình kiên nhẫn hơn, chúng sẽ thanh thản hơn."
-
"Se avessimo educato i nostri studenti all'importanza del rispetto, non ci sarebbero atti di bullismo."
"Nếu chúng tôi đã giáo dục học sinh của mình về tầm quan trọng của sự tôn trọng, thì sẽ không có các hành vi bắt nạt."
-
"Se la società educasse i giovani all'empatia, ci sarebbero meno conflitti."
"Nếu xã hội giáo dục giới trẻ về sự đồng cảm, sẽ có ít xung đột hơn."
-
"In futuro, i genitori educheranno i loro figli con maggiore attenzione all'ambiente."
"Trong tương lai, các bậc cha mẹ sẽ giáo dục con cái của họ chú trọng hơn đến môi trường."
-
"Quando sarò un insegnante, educherò i miei studenti all'importanza della cultura."
"Khi tôi trở thành một giáo viên, tôi sẽ giáo dục học sinh của mình về tầm quan trọng của văn hóa."
-
"Sono sicuro che la scuola educherà le nuove generazioni ai valori della solidarietà."
"Tôi chắc chắn rằng trường học sẽ giáo dục các thế hệ mới về các giá trị của sự đoàn kết."
-
"Educa i tuoi figli con amore e pazienza."
"Hãy giáo dục con cái của bạn bằng tình yêu và sự kiên nhẫn."
-
"Educate i vostri studenti a pensare in modo critico."
"Hãy giáo dục học sinh của bạn suy nghĩ một cách phản biện."
-
"Non educare il tuo cane con la violenza, usa il rinforzo positivo."
"Đừng giáo dục chó của bạn bằng bạo lực, hãy sử dụng sự củng cố tích cực."
-
"Nel passato, Dante Alighieri educò i suoi figli con grande rigore."
"Trong quá khứ, Dante Alighieri đã giáo dục các con của mình một cách nghiêm khắc."
-
"La nonna educò i nipoti all'amore per la natura e il rispetto per l'ambiente."
"Bà đã giáo dục các cháu về tình yêu thiên nhiên và sự tôn trọng môi trường."
-
"Educai mio figlio all'onestà e alla rettitudine, sperando che diventasse un uomo giusto."
"Tôi đã giáo dục con trai tôi về sự trung thực và chính trực, hy vọng rằng nó sẽ trở thành một người đàn ông công bằng."
-
"Quando ero piccolo, mia nonna mi educava con pazienza e amore."
"Khi tôi còn nhỏ, bà tôi đã giáo dục tôi bằng sự kiên nhẫn và tình yêu."
-
"Ieri, il professore ha educato gli studenti sull'importanza della storia."
"Hôm qua, giáo sư đã giáo dục các sinh viên về tầm quan trọng của lịch sử."
-
"Mentre la maestra educava i bambini, il sole splendeva attraverso la finestra."
"Trong khi cô giáo giáo dục bọn trẻ, mặt trời chiếu sáng qua cửa sổ."
-
"Io educo i miei figli con amore e pazienza."
"Tôi giáo dục các con tôi bằng tình yêu và sự kiên nhẫn."
-
"La scuola educa i giovani alla cittadinanza attiva."
"Trường học giáo dục thanh niên về quyền công dân tích cực."
-
"Noi educhiamo i nostri studenti a rispettare l'ambiente."
"Chúng tôi giáo dục học sinh của chúng tôi tôn trọng môi trường."
-
"Pensavo che fosse necessario che tu educassi i tuoi figli con più pazienza."
"Tôi nghĩ rằng cần thiết là bạn nên giáo dục con cái mình kiên nhẫn hơn."
-
"Credevo che lei educasse suo nipote secondo i principi dell'onestà."
"Tôi tin rằng cô ấy đã giáo dục cháu trai mình theo các nguyên tắc trung thực."
-
"Era importante che noi educassimo i giovani al rispetto dell'ambiente."
"Điều quan trọng là chúng ta phải giáo dục giới trẻ về sự tôn trọng môi trường."