(Vị trí top_banner)
Hình minh họa antico
B1
aggettivo B1 Lịch sử, Luật

antico

/anˈtiːko/
xa xưa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antico"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che risale a un tempo lontano, remoto; vecchio, vetusto.

Ý nghĩa của "antico" trong tiếng Việt

Kéo dài hoặc tồn tại từ thời xa xưa, vượt quá khả năng ghi nhớ, ghi chép hoặc truyền thống; cổ xưa.

Câu ví dụ tiếng Ý với "antico"

  • "Roma è una città piena di monumenti antichi."

    "Rome là một thành phố đầy những di tích cổ xưa."

  • "Le antiche tradizioni si tramandano di generazione in generazione."

    "Những truyền thống cổ xưa được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "antico"

Đồng nghĩa

vetusto (cổ kính, lâu đời) remoto (xa xôi, hẻo lánh (thời gian))

Trái nghĩa

Cách dùng "antico" & Ghi chú

Cách dùng "antico" đúng ngữ cảnh

Từ 'antico' thường được dùng để chỉ những vật thể, công trình kiến trúc, hoặc phong tục tập quán có từ thời xa xưa. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Cần phân biệt với 'vecchio' (già, cũ) thường dùng để chỉ tuổi tác hoặc tình trạng sử dụng.

Ngữ pháp & Chia từ "antico" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Ho visitato un antico castello in Toscana."

    "Tôi đã tham quan một lâu đài cổ ở vùng Tuscany."

  • "Le antiche mura della città raccontano storie di secoli fa."

    "Những bức tường thành cổ của thành phố kể những câu chuyện từ nhiều thế kỷ trước."

  • "Abbiamo trovato un'antica moneta romana durante gli scavi."

    "Chúng tôi đã tìm thấy một đồng xu La Mã cổ đại trong quá trình khai quật."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel antico castello domina la valle."

    "Lâu đài cổ kính kia thống trị thung lũng."

  • "Un bell'antico orologio da tasca era il suo tesoro più prezioso."

    "Một chiếc đồng hồ bỏ túi cổ xinh xắn là kho báu quý giá nhất của anh ấy."

  • "Quegli antichi vasi sono stati ritrovati durante gli scavi."

    "Những chiếc bình cổ đó đã được tìm thấy trong quá trình khai quật."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Nel mio antico palazzo, conservo ancora ricordi preziosi."

    "Trong cung điện cổ kính của tôi, tôi vẫn giữ những kỷ niệm quý giá."

  • "La sua antica macchina da scrivere è un tesoro di famiglia."

    "Chiếc máy đánh chữ cổ xưa của anh ấy/cô ấy là một báu vật gia đình."

  • "I nostri antichi antenati hanno costruito questa fortezza."

    "Tổ tiên xa xưa của chúng ta đã xây dựng pháo đài này."