(Vị trí top_banner)
Hình minh họa appoggiare
B1
verbo B1 Chung

appoggiare

/ap.podˈd͡ʒa.re/
ủng hộ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "appoggiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Sostenere, favorire, dare il proprio sostegno a qualcuno o qualcosa.

Ý nghĩa của "appoggiare" trong tiếng Việt

Ủng hộ hoặc tán thành ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "appoggiare"

  • "Appoggio pienamente la tua decisione."

    "Tôi hoàn toàn ủng hộ quyết định của bạn."

  • "Il governo ha promesso di appoggiare le piccole imprese."

    "Chính phủ đã hứa sẽ ủng hộ các doanh nghiệp nhỏ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "appoggiare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "appoggiare" & Ghi chú

Cách dùng "appoggiare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'appoggiare' mang nghĩa ủng hộ một cách tích cực, cả về hành động lẫn lời nói. Nó thường được dùng khi bạn muốn thể hiện sự đồng tình và sẵn sàng giúp đỡ ai đó hoặc một ý tưởng nào đó. Cần phân biệt với 'sostenere' (giữ, nâng đỡ), 'supportare' (chịu đựng, hỗ trợ về mặt vật chất).

Ngữ pháp & Chia từ "appoggiare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "appoggiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) appoggio
Io appoggio sempre le tue decisioni.
(Tôi luôn ủng hộ các quyết định của bạn.)
tu (bạn) appoggi
Tu appoggi il gomito sul tavolo?
(Bạn có chống khuỷu tay lên bàn không?)
lui/lei (anh/cô ấy) appoggia
Lei appoggia il libro sulla scrivania.
(Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn làm việc.)
noi (chúng tôi) appoggiamo
Noi appoggiamo la tua candidatura.
(Chúng tôi ủng hộ sự ứng cử của bạn.)
voi (các bạn) appoggiate
Voi appoggiate questo progetto?
(Các bạn có ủng hộ dự án này không?)
loro (họ) appoggiano
Loro appoggiano sempre i più deboli.
(Họ luôn ủng hộ những người yếu thế.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): appoggiato
"Ho appoggiato la bici al muro."
(Tôi đã dựa chiếc xe đạp vào tường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho appoggiato la tua decisione fin dall'inizio."

    "Tôi đã ủng hộ quyết định của bạn ngay từ đầu."

  • "Maria ha appoggiato il progetto del suo collega con entusiasmo."

    "Maria đã ủng hộ dự án của đồng nghiệp cô ấy một cách nhiệt tình."

  • "Abbiamo appoggiato la squadra locale durante tutta la partita."

    "Chúng tôi đã ủng hộ đội địa phương trong suốt trận đấu."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La proposta di legge è stata appoggiata da molti senatori."

    "Dự luật đã được nhiều thượng nghị sĩ ủng hộ."

  • "Le iniziative per l'ambiente vengono appoggiate dal governo."

    "Các sáng kiến về môi trường đang được chính phủ hỗ trợ."

  • "Il candidato è stato appoggiato dal partito durante la campagna elettorale."

    "Ứng cử viên đã được đảng ủng hộ trong suốt chiến dịch tranh cử."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io appoggio sempre le tue decisioni, perché mi fido di te."

    "Tôi luôn ủng hộ các quyết định của bạn, vì tôi tin bạn."

  • "Noi appoggiamo la nuova legge sull'ambiente perché è importante per il futuro del pianeta."

    "Chúng tôi ủng hộ luật mới về môi trường vì nó quan trọng cho tương lai của hành tinh."

  • "Mio fratello appoggia la schiena al muro mentre aspetta l'autobus."

    "Anh trai tôi tựa lưng vào tường trong khi chờ xe buýt."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che tu appoggiassi la mia decisione di partire."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ ủng hộ quyết định rời đi của tôi."

  • "Sarebbe stato meglio se loro appoggiassero la candidatura di Marco."

    "Sẽ tốt hơn nếu họ ủng hộ ứng cử của Marco."

  • "Dubitavo che il consiglio di amministrazione appoggiasse un progetto così rischioso."

    "Tôi nghi ngờ rằng hội đồng quản trị sẽ ủng hộ một dự án rủi ro như vậy."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro appoggino questa decisione senza ulteriori informazioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ ủng hộ quyết định này mà không có thêm thông tin."

  • "È necessario che tu appoggi la scala al muro con attenzione."

    "Cần thiết là bạn phải dựa thang vào tường một cách cẩn thận."

  • "Non credo che appoggiate sufficientemente le iniziative dei giovani."

    "Tôi không nghĩ rằng các bạn ủng hộ đầy đủ những sáng kiến của giới trẻ."