(Vị trí top_banner)
Hình minh họa assurdità
B2
sostantivo B2 Tâm lý học, Triết học, Kinh tế học hành vi

assurdità

/assurdiˈta/
sự phi lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "assurdità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Qualità di ciò che è assurdo, mancanza di logica o di senso.

Ý nghĩa của "assurdità" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất phi lý; thiếu lý trí hoặc logic.

Câu ví dụ tiếng Ý với "assurdità"

  • "È un'assurdità pensare che la Terra sia piatta."

    "Thật là vô lý khi nghĩ rằng Trái Đất phẳng."

  • "Le sue affermazioni sono piene di assurdità."

    "Những tuyên bố của anh ta đầy sự phi lý."

Cách dùng "assurdità" & Ghi chú

Cách dùng "assurdità" đúng ngữ cảnh

Từ "assurdità" thường được dùng để chỉ một điều gì đó vô lý, phi logic, hoặc hoàn toàn không có ý nghĩa. Nó có sắc thái mạnh hơn so với "irrazionalità" (tính phi lý trí).

Ngữ pháp & Chia từ "assurdità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'assurdità
L'assurdità della situazione mi ha lasciato senza parole.
(Sự vô lý của tình huống khiến tôi không nói nên lời.)
Với mạo từ xác định le assurdità
Le assurdità che dice sono incredibili.
(Những điều vô lý mà anh ta nói thật không thể tin được.)
Với mạo từ không xác định un'assurdità
Dire una cosa del genere è un'assurdità.
(Nói một điều như vậy là một điều vô lý.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'assurdità di questa situazione mi lascia senza parole."

    "Sự vô lý của tình huống này khiến tôi cạn lời."

  • "Le assurdità che hai detto durante la riunione hanno offeso molte persone."

    "Những điều vô lý bạn đã nói trong cuộc họp đã xúc phạm nhiều người."

  • "Non riesco a tollerare l'assurdità delle sue scuse; non sono sincere."

    "Tôi không thể chấp nhận sự vô lý trong lời xin lỗi của anh ta; chúng không thành thật."