assurdità
Định nghĩa & Giải nghĩa "assurdità"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Qualità di ciò che è assurdo, mancanza di logica o di senso.
Ý nghĩa của "assurdità" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất phi lý; thiếu lý trí hoặc logic.
Câu ví dụ tiếng Ý với "assurdità"
-
"È un'assurdità pensare che la Terra sia piatta."
"Thật là vô lý khi nghĩ rằng Trái Đất phẳng."
-
"Le sue affermazioni sono piene di assurdità."
"Những tuyên bố của anh ta đầy sự phi lý."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "assurdità"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "assurdità" & Ghi chú
Cách dùng "assurdità" đúng ngữ cảnh
Từ "assurdità" thường được dùng để chỉ một điều gì đó vô lý, phi logic, hoặc hoàn toàn không có ý nghĩa. Nó có sắc thái mạnh hơn so với "irrazionalità" (tính phi lý trí).
Ngữ pháp & Chia từ "assurdità" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'assurdità |
L'assurdità della situazione mi ha lasciato senza parole.
(Sự vô lý của tình huống khiến tôi không nói nên lời.)
|
| Với mạo từ xác định | le assurdità |
Le assurdità che dice sono incredibili.
(Những điều vô lý mà anh ta nói thật không thể tin được.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'assurdità |
Dire una cosa del genere è un'assurdità.
(Nói một điều như vậy là một điều vô lý.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'assurdità di questa situazione mi lascia senza parole."
"Sự vô lý của tình huống này khiến tôi cạn lời."
-
"Le assurdità che hai detto durante la riunione hanno offeso molte persone."
"Những điều vô lý bạn đã nói trong cuộc họp đã xúc phạm nhiều người."
-
"Non riesco a tollerare l'assurdità delle sue scuse; non sono sincere."
"Tôi không thể chấp nhận sự vô lý trong lời xin lỗi của anh ta; chúng không thành thật."