(Vị trí top_banner)
Hình minh họa illogicità
B2
sostantivo B2 Logic, Ngôn ngữ học

illogicità

/il.lo.dʒiˈt͡ʃi.ta/
sự phi logic
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "illogicità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Mancanza di logica; ragionamento o comportamento illogico.

Ý nghĩa của "illogicità" trong tiếng Việt

Sự thiếu logic; lập luận hoặc hành vi phi logic.

Câu ví dụ tiếng Ý với "illogicità"

  • "L'illogicità della sua affermazione mi ha lasciato perplesso."

    "Sự phi logic trong khẳng định của anh ấy khiến tôi bối rối."

  • "Le sue azioni erano guidate dall'illogicità."

    "Hành động của anh ấy bị dẫn dắt bởi sự phi logic."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "illogicità"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "illogicità" & Ghi chú

Cách dùng "illogicità" đúng ngữ cảnh

Tương đương với 'sự phi logic' trong tiếng Việt. Thể hiện sự thiếu tính hợp lý, thiếu logic trong suy nghĩ hoặc hành động.

Ngữ pháp & Chia từ "illogicità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'illogicità
L'illogicità della sua risposta mi ha sorpreso.
(Sự phi lý trong câu trả lời của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.)
Với mạo từ xác định le illogicità
Le illogicità del sistema sono evidenti.
(Những điểm phi lý của hệ thống là rõ ràng.)
Với mạo từ không xác định un'illogicità
Ho notato un'illogicità nel suo ragionamento.
(Tôi đã nhận thấy một điểm phi lý trong lập luận của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "Le illogicità nei suoi argomenti erano evidenti a tutti."

    "Sự phi logic trong các lập luận của anh ấy hiển nhiên với tất cả mọi người."

  • "Analizzare le illogicità di un sistema complesso richiede tempo e pazienza."

    "Phân tích những sự phi logic của một hệ thống phức tạp đòi hỏi thời gian và sự kiên nhẫn."

  • "Molte delle sue decisioni sono piene di illogicità e contraddizioni."

    "Rất nhiều quyết định của anh ấy chứa đầy sự phi logic và mâu thuẫn."