avere successo
Định nghĩa & Giải nghĩa "avere successo"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ottenere un risultato positivo o raggiungere un obiettivo prefissato.
Ý nghĩa của "avere successo" trong tiếng Việt
Đạt được một kết quả mong muốn hoặc đáng chú ý; thành công.
Câu ví dụ tiếng Ý với "avere successo"
-
"Il suo libro ha avuto un grande successo."
"Cuốn sách của anh ấy đã rất thành công."
-
"Spero che tu abbia successo nel tuo nuovo lavoro."
"Tôi hy vọng bạn sẽ thành công trong công việc mới của bạn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "avere successo"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "avere successo" & Ghi chú
Cách dùng "avere successo" đúng ngữ cảnh
Cụm động từ 'avere successo' thường được dùng để diễn tả việc đạt được thành công trong một lĩnh vực cụ thể nào đó. Lưu ý sự khác biệt với 'riuscire a fare qualcosa', nhấn mạnh khả năng thành công trong một hành động cụ thể.
Ngữ pháp & Chia từ "avere successo" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "avere successo" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ho successo |
Io ho successo nel mio lavoro.
(Tôi thành công trong công việc của mình.)
|
| tu (bạn) | hai successo |
Tu hai successo in tutto ciò che fai.
(Bạn thành công trong mọi việc bạn làm.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ha successo |
Lei ha successo nella sua carriera.
(Cô ấy thành công trong sự nghiệp của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | abbiamo successo |
Noi abbiamo successo come squadra.
(Chúng tôi thành công với tư cách là một đội.)
|
| voi (các bạn) | avete successo |
Voi avete successo nei vostri progetti.
(Các bạn thành công trong các dự án của mình.)
|
| loro (họ) | hanno successo |
Loro hanno successo negli affari.
(Họ thành công trong kinh doanh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quando ero giovane, sognavo di avere successo come musicista."
"Khi tôi còn trẻ, tôi mơ ước thành công với tư cách là một nhạc sĩ."
-
"L'anno scorso, hanno avuto successo con il loro nuovo progetto."
"Năm ngoái, họ đã thành công với dự án mới của họ."
-
"Mentre studiavo, speravo di avere successo negli esami."
"Trong khi tôi học, tôi hy vọng sẽ thành công trong các kỳ thi."
-
"Molti studenti sperano di avere successo negli esami."
"Nhiều sinh viên hy vọng sẽ thành công trong các kỳ thi."
-
"Non avremo successo se non lavoriamo sodo."
"Chúng ta sẽ không thành công nếu chúng ta không làm việc chăm chỉ."
-
"Maria ha avuto successo nel suo nuovo lavoro."
"Maria đã thành công trong công việc mới của cô ấy."
-
"In Italia, si è avuto successo nel ridurre l'inquinamento in alcune città."
"Ở Ý, người ta đã thành công trong việc giảm ô nhiễm ở một số thành phố."
-
"Si è sempre avuto successo con questo tipo di strategia di marketing."
"Người ta luôn thành công với loại chiến lược tiếp thị này."
-
"Si è avuto molto successo nel progetto di ricerca grazie alla collaborazione internazionale."
"Người ta đã rất thành công trong dự án nghiên cứu nhờ sự hợp tác quốc tế."
-
"Pensavo che avessi più successo se studiassi di più."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn sẽ thành công hơn nếu bạn học chăm chỉ hơn."
-
"Sarebbe stato bello se avessero avuto successo nel loro progetto."
"Sẽ thật tuyệt nếu họ đã thành công trong dự án của họ."
-
"Credevo che Maria avesse successo in qualsiasi cosa facesse."
"Tôi tin rằng Maria sẽ thành công trong bất cứ điều gì cô ấy làm."
-
"Dubito che lui abbia successo in questo progetto senza un aiuto adeguato."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ thành công trong dự án này mà không có sự giúp đỡ thích hợp."
-
"È importante che tutti abbiano successo nel trovare un lavoro soddisfacente."
"Điều quan trọng là tất cả mọi người đều thành công trong việc tìm kiếm một công việc thỏa mãn."
-
"Non credo che abbiate successo se non vi impegnate di più."
"Tôi không tin rằng các bạn sẽ thành công nếu các bạn không nỗ lực hơn."