cominciare
Định nghĩa & Giải nghĩa "cominciare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dare inizio a qualcosa, iniziare a fare qualcosa.
Ý nghĩa của "cominciare" trong tiếng Việt
bắt đầu làm hoặc thực hiện
Câu ví dụ tiếng Ý với "cominciare"
-
"Comincio a studiare italiano domani."
"Tôi bắt đầu học tiếng Ý vào ngày mai."
-
"Il film comincia tra cinque minuti."
"Bộ phim bắt đầu sau năm phút nữa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "cominciare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "cominciare" & Ghi chú
Cách dùng "cominciare" đúng ngữ cảnh
Cominciare và iniziare đều có nghĩa là 'bắt đầu', nhưng 'cominciare' thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự khởi đầu của một hành động hoặc quá trình. 'Iniziare' có thể dùng thay thế trong nhiều trường hợp, nhưng đôi khi mang sắc thái trang trọng hơn một chút. Chú ý đến giới từ đi kèm khi sử dụng với các động từ khác (cominciare a + động từ).
Ngữ pháp & Chia từ "cominciare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "cominciare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | comincio |
Io comincio a lavorare alle nove.
(Tôi bắt đầu làm việc lúc chín giờ.)
|
| tu (bạn) | cominci |
Tu cominci a capire l'italiano?
(Bạn bắt đầu hiểu tiếng Ý chưa?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | comincia |
Lei comincia a cantare.
(Cô ấy bắt đầu hát.)
|
| noi (chúng tôi) | cominciamo |
Noi cominciamo a mangiare.
(Chúng tôi bắt đầu ăn.)
|
| voi (các bạn) | cominciate |
Voi cominciate a studiare ora?
(Các bạn bắt đầu học bây giờ à?)
|
| loro (họ) | cominciano |
Loro cominciano a ballare.
(Họ bắt đầu nhảy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi studiato di più, avrei cominciato l'università l'anno scorso."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã bắt đầu học đại học vào năm ngoái."
-
"Se tu mi avessi ascoltato, non avresti cominciato questo progetto senza il mio aiuto."
"Nếu bạn đã lắng nghe tôi, bạn đã không bắt đầu dự án này mà không có sự giúp đỡ của tôi."
-
"Se smettesse di piovere, potremmo cominciare a mangiare fuori."
"Nếu trời tạnh mưa, chúng ta có thể bắt đầu ăn bên ngoài."
-
"Domani comincerò a studiare per l'esame di italiano."
"Ngày mai tôi sẽ bắt đầu học cho kỳ thi tiếng Ý."
-
"Quando arriverà l'estate, cominceremo a fare il bagno al mare ogni giorno."
"Khi mùa hè đến, chúng ta sẽ bắt đầu đi tắm biển mỗi ngày."
-
"Se avremo tempo, cominceranno a costruire la nuova casa il prossimo mese."
"Nếu chúng ta có thời gian, họ sẽ bắt đầu xây ngôi nhà mới vào tháng tới."
-
"Io comincio a studiare italiano ogni giorno."
"Tôi bắt đầu học tiếng Ý mỗi ngày."
-
"Quando cominciamo a mangiare?"
"Khi nào chúng ta bắt đầu ăn?"
-
"La lezione comincia alle nove."
"Bài học bắt đầu lúc chín giờ."
-
"Credevo che tu cominciassi a studiare italiano l'anno scorso."
"Tôi đã tin rằng bạn bắt đầu học tiếng Ý vào năm ngoái."
-
"Sarebbe stato meglio se loro cominciassero a lavorare prima."
"Sẽ tốt hơn nếu họ bắt đầu làm việc sớm hơn."
-
"Dubitavo che lui cominciasse a leggere quel libro."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy bắt đầu đọc cuốn sách đó."