rimproverare
Định nghĩa & Giải nghĩa "rimproverare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Esprimere disapprovazione o biasimo per qualcosa che è stato fatto o detto.
Ý nghĩa của "rimproverare" trong tiếng Việt
Biểu lộ sự không tán thành hoặc thất vọng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rimproverare"
-
"Il capo l'ha rimproverato per essere arrivato in ritardo."
"Ông chủ đã trách mắng anh ta vì đến muộn."
-
"Non rimproverare sempre i tuoi figli, a volte hanno bisogno di comprensione."
"Đừng luôn trách móc con cái, đôi khi chúng cần sự thông cảm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rimproverare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rimproverare" & Ghi chú
Cách dùng "rimproverare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'rimproverare' mang nghĩa trách móc, khiển trách một cách trực tiếp và thường là chính thức hơn. Khác với 'biasimare' mang tính phê phán, 'rimproverare' thường hướng đến việc sửa chữa hành vi. Cần phân biệt với 'criticare' (phê bình) vì 'criticare' có thể mang tính xây dựng hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "rimproverare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "rimproverare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rimprovero |
Io rimprovero spesso i miei figli per il disordine.
(Tôi thường trách mắng con tôi vì sự bừa bộn.)
|
| tu (bạn) | rimproveri |
Tu rimproveri sempre il tuo cane quando abbaia troppo.
(Bạn luôn trách mắng con chó của bạn khi nó sủa quá nhiều.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rimprovera |
Lei rimprovera il suo collega per essere arrivato in ritardo.
(Cô ấy trách đồng nghiệp của mình vì đã đến muộn.)
|
| noi (chúng tôi) | rimproveriamo |
Noi rimproveriamo i nostri studenti quando non fanno i compiti.
(Chúng tôi trách mắng học sinh của mình khi họ không làm bài tập về nhà.)
|
| voi (các bạn) | rimproverate |
Voi rimproverate i bambini per aver giocato con il cibo.
(Các bạn trách mắng bọn trẻ vì đã nghịch đồ ăn.)
|
| loro (họ) | rimproverano |
Loro rimproverano i vicini per il rumore durante la notte.
(Họ trách mắng hàng xóm vì tiếng ồn vào ban đêm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Da bambino, mia madre mi rimproverava spesso per non aver fatto i compiti."
"Khi còn bé, mẹ tôi thường trách mắng tôi vì không làm bài tập về nhà."
-
"Quando lavoravo in quel ristorante, il capo rimproverava sempre i camerieri per qualsiasi errore."
"Khi tôi làm việc ở nhà hàng đó, ông chủ luôn trách mắng các bồi bàn vì bất kỳ lỗi nào."
-
"Ogni volta che arrivavo tardi, il professore mi rimproverava davanti a tutta la classe."
"Mỗi khi tôi đến muộn, giáo sư đều trách mắng tôi trước cả lớp."
-
"Ho rimproverato Marco per essere arrivato tardi."
"Tôi đã khiển trách Marco vì đã đến muộn."
-
"I miei genitori mi hanno rimproverato per aver speso troppi soldi."
"Bố mẹ tôi đã khiển trách tôi vì đã tiêu quá nhiều tiền."
-
"Abbiamo rimproverato la squadra per la scarsa performance."
"Chúng tôi đã khiển trách đội bóng vì màn trình diễn kém cỏi."
-
"Ieri, quando sono tornato a casa tardi, mia madre mi ha rimproverato perché non l'avevo avvisata."
"Hôm qua, khi tôi về nhà muộn, mẹ tôi đã trách mắng tôi vì tôi đã không báo cho mẹ."
-
"Mentre il professore spiegava la lezione, un alunno parlava al telefono e il professore lo rimproverava spesso perché disturbava gli altri studenti."
"Trong khi giáo sư đang giảng bài, một học sinh đã nói chuyện điện thoại và giáo sư thường xuyên trách mắng cậu ta vì cậu ta làm phiền các học sinh khác."
-
"L'anno scorso, i miei genitori mi hanno rimproverato perché non avevo studiato abbastanza per l'esame di matematica, anche se io pensavo di aver studiato a sufficienza."
"Năm ngoái, bố mẹ tôi đã trách mắng tôi vì tôi đã không học đủ cho bài kiểm tra toán, mặc dù tôi nghĩ rằng tôi đã học đủ."