causato
Định nghĩa & Giải nghĩa "causato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Participio passato di causare: provocare, determinare.
Ý nghĩa của "causato" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'cause': gây ra, gây nên, là nguyên nhân của cái gì.
Câu ví dụ tiếng Ý với "causato"
-
"L'incendio è stato causato da un corto circuito."
"Vụ cháy đã bị gây ra bởi một vụ đoản mạch."
-
"La sua decisione ha causato molti problemi."
"Quyết định của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "causato"
Đồng nghĩa
Cách dùng "causato" & Ghi chú
Cách dùng "causato" đúng ngữ cảnh
Dạng quá khứ phân từ của động từ 'causare'. Thường được sử dụng trong các cấu trúc bị động hoặc để diễn tả kết quả của một hành động.
Ngữ pháp & Chia từ "causato" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "causato" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | causo |
Io causo problemi quando sono stressato.
(Tôi gây ra vấn đề khi tôi căng thẳng.)
|
| tu (bạn) | causi |
Tu causi sempre risate con le tue storie.
(Bạn luôn gây ra tiếng cười với những câu chuyện của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | causa |
Lei causa sempre preoccupazione a sua madre.
(Cô ấy luôn gây ra lo lắng cho mẹ cô ấy.)
|
| noi (chúng tôi) | causiamo |
Noi causiamo un cambiamento positivo nella comunità.
(Chúng tôi gây ra một sự thay đổi tích cực trong cộng đồng.)
|
| voi (các bạn) | causate |
Voi causate molti danni con le vostre azioni.
(Các bạn gây ra nhiều thiệt hại với những hành động của các bạn.)
|
| loro (họ) | causano |
Loro causano confusione con le loro istruzioni.
(Họ gây ra sự nhầm lẫn với những hướng dẫn của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi studiato di più, l'errore non sarebbe stato causato dalla mia ignoranza."
"Nếu tôi đã học hành chăm chỉ hơn, thì lỗi đã không phải do sự thiếu hiểu biết của tôi gây ra."
-
"Se la pioggia non avesse causato l'allagamento, saremmo andati al concerto."
"Nếu trời mưa không gây ra ngập lụt, chúng tôi đã đi xem hòa nhạc."
-
"Se il suo comportamento avesse causato problemi maggiori, sarebbe stato licenziato."
"Nếu hành vi của anh ta gây ra những vấn đề lớn hơn, anh ta đã bị sa thải."
-
"Non aver causato problemi, sii responsabile!"
"Đừng gây ra vấn đề, hãy có trách nhiệm!"
-
"Abbiate causato meno danni possibili, ragazzi!"
"Các con hãy gây ra ít thiệt hại nhất có thể nhé các chàng trai!"
-
"Causa che sia stato riparato il guasto immediatamente!"
"Hãy gây ra (làm cho) việc sửa chữa sự cố được thực hiện ngay lập tức!"
-
"Il terremoto causò ingenti danni alla città."
"Trận động đất đã gây ra thiệt hại lớn cho thành phố."
-
"La sua imprudenza causò un grave incidente."
"Sự bất cẩn của anh ấy đã gây ra một tai nạn nghiêm trọng."
-
"Le forti piogge causarono l'esondazione del fiume."
"Những trận mưa lớn đã gây ra lũ lụt sông."
-
"L'incidente è stato causato dalla sua negligenza."
"Tai nạn đã bị gây ra bởi sự bất cẩn của anh ấy."
-
"Le difficoltà sono state causate da una crisi economica globale."
"Những khó khăn đã bị gây ra bởi một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu."
-
"Il ritardo è stato causato da un guasto tecnico."
"Sự chậm trễ đã bị gây ra bởi một sự cố kỹ thuật."
-
"L'incendio è stato causato da un corto circuito."
"Vụ hỏa hoạn đã bị gây ra bởi một vụ đoản mạch."
-
"Le piogge intense hanno causato l'allagamento delle strade."
"Những cơn mưa lớn đã gây ra ngập lụt đường phố."
-
"Il suo comportamento sconsiderato ha causato molti problemi."
"Hành vi thiếu suy nghĩ của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề."
-
"Si è causato un incidente a causa della pioggia."
"Một tai nạn đã xảy ra do mưa."
-
"Si sono causati molti danni all'edificio a causa del terremoto."
"Nhiều thiệt hại đã xảy ra cho tòa nhà do trận động đất."
-
"Si è causata una grande confusione con questo annuncio."
"Một sự nhầm lẫn lớn đã xảy ra với thông báo này."