(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cinguettio
B1
sostantivo B1 Động vật học, Âm thanh học

cinguettio

/t͡ʃiŋɡwetˈtiːo/
tiếng chim kêu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "cinguettio"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Il suono prodotto da piccoli uccelli, in particolare un cinguettio leggero e acuto.

Ý nghĩa của "cinguettio" trong tiếng Việt

Âm thanh mà một con chim tạo ra, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như giao tiếp, thu hút bạn tình hoặc cảnh báo nguy hiểm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "cinguettio"

  • "Il cinguettio degli uccelli mi sveglia ogni mattina."

    "Tiếng chim hót líu lo đánh thức tôi mỗi sáng."

  • "Nel bosco si sentiva solo il cinguettio degli uccelli."

    "Trong rừng chỉ nghe thấy tiếng chim hót líu lo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "cinguettio"

Đồng nghĩa

trillo (tiếng líu lo, tiếng rung) gorgheggio (tiếng hót véo von)

Cách dùng "cinguettio" & Ghi chú

Cách dùng "cinguettio" đúng ngữ cảnh

Cinguettio thường dùng để chỉ tiếng chim nhỏ, líu lo. Có thể dịch là 'tiếng chim hót líu lo'. Khác với 'verso dell'uccello' là âm thanh chim nói chung.

Ngữ pháp & Chia từ "cinguettio" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il cinguettio
Il cinguettio degli uccelli mi rallegra ogni mattina.
(Tiếng chim hót líu lo làm tôi vui mỗi sáng.)
Với mạo từ xác định i cinguettii
I cinguettii degli uccelli erano assordanti nel bosco.
(Tiếng chim hót líu lo rất ồn ào trong rừng.)
Với mạo từ không xác định un cinguettio
Ho sentito un cinguettio provenire dal giardino.
(Tôi nghe thấy một tiếng chim hót líu lo phát ra từ khu vườn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Il cinguettio mattutino degli uccelli mi sveglia ogni giorno."

    "Tiếng chim hót líu lo buổi sáng đánh thức tôi mỗi ngày."

  • "Ho sentito un cinguettio provenire dall'albero del mio giardino."

    "Tôi nghe thấy một tiếng chim hót líu lo phát ra từ cây trong vườn của tôi."

  • "Il silenzio è stato rotto da un improvviso cinguettio."

    "Sự im lặng đã bị phá vỡ bởi một tiếng chim hót líu lo đột ngột."