colpevole
Định nghĩa & Giải nghĩa "colpevole"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che ha commesso una colpa o un reato; che è responsabile di qualcosa di negativo.
Ý nghĩa của "colpevole" trong tiếng Việt
Đầy tội lỗi, mang bản chất tội lỗi; xấu xa; vô đạo đức.
Câu ví dụ tiếng Ý với "colpevole"
-
"Si è dichiarato colpevole del reato."
"Anh ta đã nhận tội."
-
"Mi sento colpevole di non averlo aiutato."
"Tôi cảm thấy có lỗi vì đã không giúp anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "colpevole"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "colpevole" & Ghi chú
Cách dùng "colpevole" đúng ngữ cảnh
Từ 'colpevole' thường được dùng để chỉ người hoặc hành động có tội, mang tính chất xấu xa hoặc vô đạo đức. Cần phân biệt với 'peccato' (tội lỗi) mang nghĩa tôn giáo hơn, và 'errore' (lỗi lầm) nhẹ hơn về mức độ.
Ngữ pháp & Chia từ "colpevole" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'uomo è stato dichiarato colpevole del crimine."
"Người đàn ông đã bị tuyên có tội về hành vi phạm tội."
-
"Le ragazze colpevoli sono state punite."
"Những cô gái có tội đã bị trừng phạt."
-
"Mi sento colpevole di non averlo aiutato."
"Tôi cảm thấy có lỗi vì đã không giúp anh ấy."
-
"Marco è più colpevole di Luca in questo incidente."
"Marco có lỗi hơn Luca trong vụ tai nạn này."
-
"Tra tutti gli accusati, Paolo è il più colpevole."
"Trong tất cả các bị cáo, Paolo là người có tội nhất."
-
"Ritengo Laura meno colpevole di quanto pensassi inizialmente."
"Tôi cho rằng Laura ít có tội hơn so với những gì tôi nghĩ ban đầu."
-
"Il mio vicino è stato dichiarato colpevole del furto."
"Người hàng xóm của tôi đã bị tuyên có tội trong vụ trộm."
-
"La sua espressione tradiva il fatto che si sentisse colpevole."
"Vẻ mặt của anh ta phản bội việc anh ta cảm thấy có tội."
-
"I nostri errori ci hanno resi colpevoli di negligenza."
"Những sai lầm của chúng tôi đã khiến chúng tôi có tội vì sự cẩu thả."