coltivare
Định nghĩa & Giải nghĩa "coltivare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Lavorare la terra per far crescere piante; prendersi cura di qualcosa per favorirne lo sviluppo.
Ý nghĩa của "coltivare" trong tiếng Việt
Cày cấy, vun trồng đất đai để trồng trọt hoặc làm vườn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "coltivare"
-
"Coltiviamo un piccolo orto nel nostro giardino."
"Chúng tôi vun trồng một mảnh vườn nhỏ trong khu vườn của mình."
-
"È importante coltivare le proprie passioni."
"Việc vun trồng những đam mê của bản thân là rất quan trọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "coltivare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "coltivare" & Ghi chú
Cách dùng "coltivare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'vun trồng' mang ý nghĩa cả về việc chăm sóc đất đai lẫn sự nuôi dưỡng, phát triển một điều gì đó (ví dụ: vun trồng tình bạn). 'Coltivare' cũng mang cả hai ý nghĩa này, nên có thể dùng tương đương. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng cụ thể theo ngữ cảnh.
Ngữ pháp & Chia từ "coltivare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "coltivare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | coltivo |
Io coltivo un hobby interessante.
(Tôi nuôi dưỡng một sở thích thú vị.)
|
| tu (bạn) | coltivi |
Tu coltivi le tue passioni con impegno.
(Bạn vun đắp đam mê của mình một cách tận tâm.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | coltiva |
Lei coltiva rose nel suo giardino.
(Cô ấy trồng hoa hồng trong vườn của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | coltiviamo |
Noi coltiviamo l'amicizia con cura.
(Chúng tôi vun đắp tình bạn một cách cẩn thận.)
|
| voi (các bạn) | coltivate |
Voi coltivate le vostre abilità artistiche.
(Các bạn trau dồi kỹ năng nghệ thuật của mình.)
|
| loro (họ) | coltivano |
Loro coltivano la terra con amore.
(Họ yêu mến trồng trọt đất đai.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Coltiva il tuo giardino con amore!"
"Hãy trồng khu vườn của bạn bằng tình yêu!"
-
"Coltivate le vostre amicizie, sono importanti."
"Hãy vun đắp tình bạn của các bạn, chúng rất quan trọng."
-
"Coltiva la pazienza, è una virtù."
"Hãy rèn luyện sự kiên nhẫn, đó là một đức tính."
-
"Le olive vengono coltivate in questa regione da secoli."
"Ô liu được trồng ở vùng này từ hàng thế kỷ."
-
"Il grano è stato coltivato da mio nonno."
"Lúa mì đã được trồng bởi ông của tôi."
-
"I pomodori sono coltivati con cura in questo orto."
"Những quả cà chua được trồng cẩn thận trong khu vườn này."
-
"Io coltivo un piccolo orto sul balcone di casa mia."
"Tôi trồng một vườn rau nhỏ trên ban công nhà tôi."
-
"Ogni anno, loro coltivano grano e mais in questo campo."
"Mỗi năm, họ trồng lúa mì và ngô trên cánh đồng này."
-
"Coltiviamo l'amicizia mantenendo i contatti e condividendo esperienze."
"Chúng ta vun đắp tình bạn bằng cách giữ liên lạc và chia sẻ kinh nghiệm."
-
"In Toscana, si coltiva l'olivo da secoli."
"Ở Tuscany, người ta trồng cây ô liu hàng thế kỷ."
-
"In questa serra, si coltivano fiori esotici."
"Trong nhà kính này, người ta trồng các loài hoa kỳ lạ."
-
"In Italia, si coltiva con passione la vite per produrre vino."
"Ở Ý, người ta trồng nho với niềm đam mê để sản xuất rượu vang."
-
"Dubito che loro coltivino l'orto quest'anno, dato che sono molto impegnati."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ trồng rau trong vườn năm nay, vì họ rất bận."
-
"È importante che tu coltivi le tue amicizie, perché sono preziose."
"Điều quan trọng là bạn phải vun đắp tình bạn của mình, vì chúng rất quý giá."
-
"Non credo che lui coltivi la sua passione per la musica, è sempre troppo stanco."
"Tôi không nghĩ rằng anh ấy nuôi dưỡng niềm đam mê âm nhạc của mình, anh ấy luôn quá mệt mỏi."