(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coltivare
A2
verbo A2 Đời sống hàng ngày, Nông nghiệp, Phát triển cá nhân

coltivare

/kol.tiˈva.re/
vun trồng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "coltivare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Lavorare la terra per far crescere piante; prendersi cura di qualcosa per favorirne lo sviluppo.

Ý nghĩa của "coltivare" trong tiếng Việt

Cày cấy, vun trồng đất đai để trồng trọt hoặc làm vườn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "coltivare"

  • "Coltiviamo un piccolo orto nel nostro giardino."

    "Chúng tôi vun trồng một mảnh vườn nhỏ trong khu vườn của mình."

  • "È importante coltivare le proprie passioni."

    "Việc vun trồng những đam mê của bản thân là rất quan trọng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "coltivare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "coltivare" & Ghi chú

Cách dùng "coltivare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'vun trồng' mang ý nghĩa cả về việc chăm sóc đất đai lẫn sự nuôi dưỡng, phát triển một điều gì đó (ví dụ: vun trồng tình bạn). 'Coltivare' cũng mang cả hai ý nghĩa này, nên có thể dùng tương đương. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng cụ thể theo ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "coltivare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "coltivare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) coltivo
Io coltivo un hobby interessante.
(Tôi nuôi dưỡng một sở thích thú vị.)
tu (bạn) coltivi
Tu coltivi le tue passioni con impegno.
(Bạn vun đắp đam mê của mình một cách tận tâm.)
lui/lei (anh/cô ấy) coltiva
Lei coltiva rose nel suo giardino.
(Cô ấy trồng hoa hồng trong vườn của mình.)
noi (chúng tôi) coltiviamo
Noi coltiviamo l'amicizia con cura.
(Chúng tôi vun đắp tình bạn một cách cẩn thận.)
voi (các bạn) coltivate
Voi coltivate le vostre abilità artistiche.
(Các bạn trau dồi kỹ năng nghệ thuật của mình.)
loro (họ) coltivano
Loro coltivano la terra con amore.
(Họ yêu mến trồng trọt đất đai.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): coltivato
"Ho coltivato un piccolo giardino quest'anno."
(Tôi đã trồng một khu vườn nhỏ năm nay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Coltiva il tuo giardino con amore!"

    "Hãy trồng khu vườn của bạn bằng tình yêu!"

  • "Coltivate le vostre amicizie, sono importanti."

    "Hãy vun đắp tình bạn của các bạn, chúng rất quan trọng."

  • "Coltiva la pazienza, è una virtù."

    "Hãy rèn luyện sự kiên nhẫn, đó là một đức tính."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Le olive vengono coltivate in questa regione da secoli."

    "Ô liu được trồng ở vùng này từ hàng thế kỷ."

  • "Il grano è stato coltivato da mio nonno."

    "Lúa mì đã được trồng bởi ông của tôi."

  • "I pomodori sono coltivati con cura in questo orto."

    "Những quả cà chua được trồng cẩn thận trong khu vườn này."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io coltivo un piccolo orto sul balcone di casa mia."

    "Tôi trồng một vườn rau nhỏ trên ban công nhà tôi."

  • "Ogni anno, loro coltivano grano e mais in questo campo."

    "Mỗi năm, họ trồng lúa mì và ngô trên cánh đồng này."

  • "Coltiviamo l'amicizia mantenendo i contatti e condividendo esperienze."

    "Chúng ta vun đắp tình bạn bằng cách giữ liên lạc và chia sẻ kinh nghiệm."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In Toscana, si coltiva l'olivo da secoli."

    "Ở Tuscany, người ta trồng cây ô liu hàng thế kỷ."

  • "In questa serra, si coltivano fiori esotici."

    "Trong nhà kính này, người ta trồng các loài hoa kỳ lạ."

  • "In Italia, si coltiva con passione la vite per produrre vino."

    "Ở Ý, người ta trồng nho với niềm đam mê để sản xuất rượu vang."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che loro coltivino l'orto quest'anno, dato che sono molto impegnati."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ trồng rau trong vườn năm nay, vì họ rất bận."

  • "È importante che tu coltivi le tue amicizie, perché sono preziose."

    "Điều quan trọng là bạn phải vun đắp tình bạn của mình, vì chúng rất quý giá."

  • "Non credo che lui coltivi la sua passione per la musica, è sempre troppo stanco."

    "Tôi không nghĩ rằng anh ấy nuôi dưỡng niềm đam mê âm nhạc của mình, anh ấy luôn quá mệt mỏi."