(Vị trí top_banner)
Hình minh họa contattare
A2
verbo A2 Tổng quát

contattare

/kon.tatˈta.re/
liên hệ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "contattare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Cercare di comunicare con qualcuno o un gruppo di persone.

Ý nghĩa của "contattare" trong tiếng Việt

Cố gắng liên lạc với một người hoặc một nhóm người.

Câu ví dụ tiếng Ý với "contattare"

  • "Devo contattare il mio avvocato per discutere il contratto."

    "Tôi cần liên hệ với luật sư của tôi để thảo luận về hợp đồng."

  • "Puoi contattarmi via email o per telefono."

    "Bạn có thể liên hệ với tôi qua email hoặc điện thoại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "contattare"

Đồng nghĩa

telefonare (gọi điện) avvicinare (tiếp cận)

Cách dùng "contattare" & Ghi chú

Cách dùng "contattare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'contattare' thường được sử dụng khi muốn thiết lập một cuộc giao tiếp với ai đó, có thể qua điện thoại, email, hoặc gặp mặt trực tiếp. Lưu ý sự khác biệt với 'chiamare' (gọi điện) hoặc 'incontrare' (gặp gỡ).

Ngữ pháp & Chia từ "contattare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "contattare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) contatto
Io contatto il servizio clienti per un reclamo.
(Tôi liên hệ dịch vụ khách hàng để khiếu nại.)
tu (bạn) contatti
Tu contatti spesso i tuoi genitori?
(Bạn có thường xuyên liên lạc với bố mẹ không?)
lui/lei (anh/cô ấy) contatta
Lei contatta il medico per un appuntamento.
(Cô ấy liên hệ với bác sĩ để đặt lịch hẹn.)
noi (chúng tôi) contattiamo
Noi contattiamo i fornitori ogni settimana.
(Chúng tôi liên hệ với các nhà cung cấp mỗi tuần.)
voi (các bạn) contattate
Voi contattate la segreteria per informazioni.
(Các bạn liên hệ với thư ký để biết thông tin.)
loro (họ) contattano
Loro contattano i clienti via email.
(Họ liên hệ với khách hàng qua email.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): contattato
"Ho contattato il mio amico ieri."
(Tôi đã liên lạc với bạn tôi hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato contattato dall'azienda per un colloquio di lavoro."

    "Tôi đã được công ty liên hệ để phỏng vấn xin việc."

  • "Maria ha contattato tutti i suoi amici per organizzare una festa a sorpresa."

    "Maria đã liên lạc với tất cả bạn bè của cô ấy để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ."

  • "Siamo stati contattati da un rappresentante del servizio clienti."

    "Chúng tôi đã được liên hệ bởi một đại diện dịch vụ khách hàng."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani contatterò il fornitore per avere maggiori informazioni."

    "Ngày mai tôi sẽ liên hệ với nhà cung cấp để có thêm thông tin."

  • "La prossima settimana contatteremo tutti i clienti per informarli della nuova offerta."

    "Tuần tới chúng tôi sẽ liên hệ với tất cả khách hàng để thông báo cho họ về ưu đãi mới."

  • "Se avrò bisogno di aiuto, ti contatterò immediatamente."

    "Nếu tôi cần giúp đỡ, tôi sẽ liên hệ với bạn ngay lập tức."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando lavoravo in ufficio, contattavo spesso i clienti per telefono."

    "Khi tôi còn làm việc ở văn phòng, tôi thường liên lạc với khách hàng qua điện thoại."

  • "Da giovane, contattava tutti i suoi amici per organizzare una festa a sorpresa."

    "Khi còn trẻ, anh ấy/cô ấy thường liên lạc với tất cả bạn bè để tổ chức một bữa tiệc bất ngờ."

  • "Ogni volta che avevamo bisogno di aiuto, contattavamo sempre il nostro vicino di casa."

    "Mỗi khi chúng tôi cần sự giúp đỡ, chúng tôi luôn liên lạc với người hàng xóm của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io contatto il mio amico ogni settimana."

    "Tôi liên lạc với bạn của tôi mỗi tuần."

  • "Loro contattano il servizio clienti per un problema."

    "Họ liên hệ với dịch vụ khách hàng vì một vấn đề."

  • "Tu contatti spesso i tuoi genitori?"

    "Bạn có thường xuyên liên lạc với bố mẹ không?"