cucire
Định nghĩa & Giải nghĩa "cucire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Unire con ago e filo lembi di tessuto, cuoio, ecc.
Ý nghĩa của "cucire" trong tiếng Việt
Khâu, may: Nối các mảnh vải lại với nhau bằng kim và chỉ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "cucire"
-
"Mia nonna sa cucire molto bene."
"Bà tôi biết may rất giỏi."
-
"Devo cucire un bottone alla camicia."
"Tôi phải may một cái cúc áo vào áo sơ mi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "cucire"
Đồng nghĩa
Cách dùng "cucire" & Ghi chú
Cách dùng "cucire" đúng ngữ cảnh
Cucire là động từ phổ biến nhất để chỉ hành động may vá. Cần phân biệt với 'ricamare' (thêu) và 'rattoppare' (vá).
Ngữ pháp & Chia từ "cucire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "cucire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | cucio |
Io cucio un bottone alla camicia.
(Tôi đang khâu một cái nút vào áo sơ mi.)
|
| tu (bạn) | cuci |
Tu cuci molto bene.
(Bạn may rất giỏi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | cuce |
Lei cuce un vestito per la figlia.
(Cô ấy may một chiếc váy cho con gái.)
|
| noi (chúng tôi) | cuciamo |
Noi cuciamo insieme questo progetto.
(Chúng tôi cùng nhau may dự án này.)
|
| voi (các bạn) | cucite |
Voi cucite delle tovaglie bellissime.
(Các bạn may những chiếc khăn trải bàn rất đẹp.)
|
| loro (họ) | cuciono |
Loro cuciono le tende per la casa nuova.
(Họ đang may rèm cửa cho ngôi nhà mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho cucito un vestito nuovo per la festa."
"Tôi đã may một chiếc váy mới cho bữa tiệc."
-
"Maria ha cucito le tende per la sua camera da letto."
"Maria đã may rèm cửa cho phòng ngủ của cô ấy."
-
"Abbiamo cucito insieme delle tovaglie per il mercatino."
"Chúng tôi đã cùng nhau may những chiếc khăn trải bàn cho chợ phiên."
-
"Ieri ho cucito un vestito nuovo per la festa."
"Hôm qua tôi đã may một chiếc váy mới cho bữa tiệc."
-
"Abbiamo cucito insieme le tende per la nuova casa."
"Chúng tôi đã cùng nhau may rèm cửa cho ngôi nhà mới."
-
"Maria ha cucito un buco nei suoi pantaloni preferiti."
"Maria đã vá một lỗ trên chiếc quần yêu thích của cô ấy."
-
"Ieri, mentre cucivo un vestito, ho sentito un rumore strano provenire dalla strada."
"Hôm qua, trong khi tôi đang may một chiếc váy, tôi nghe thấy một tiếng động lạ phát ra từ đường."
-
"Quando ero piccolo, mia nonna cuciva spesso i miei pantaloni strappati, ora li compro nuovi."
"Khi tôi còn nhỏ, bà tôi thường may quần áo rách cho tôi, bây giờ tôi mua quần áo mới."
-
"Ho cucito un bottone alla camicia proprio mentre stavo per uscire, altrimenti sarei arrivato tardi."
"Tôi đã may một cái cúc áo vào áo sơ mi ngay khi tôi định ra ngoài, nếu không tôi đã đến muộn."
-
"Chi deve cucire questo strappo?"
"Ai phải may vết rách này?"
-
"Quando imparerai a cucire da solo?"
"Khi nào bạn sẽ tự học may?"
-
"Perché non vuoi cucire i tuoi vestiti?"
"Tại sao bạn không muốn tự may quần áo của mình?"
-
"Mia nonna sa cucire abiti bellissimi."
"Bà tôi biết may những bộ quần áo rất đẹp."
-
"Non voglio cucire questi pantaloni oggi, sono troppo stanco."
"Tôi không muốn may cái quần này hôm nay, tôi quá mệt."
-
"Stai cucendo una camicia nuova per il tuo compleanno?"
"Bạn đang may một chiếc áo sơ mi mới cho sinh nhật của bạn phải không?"
-
"È necessario che tu cucia i bottoni alla camicia prima di uscire."
"Cần thiết là bạn phải may những chiếc cúc vào áo sơ mi trước khi ra ngoài."
-
"Dubito che lui cucia qualcosa di utile con quella vecchia macchina da cucire."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta có thể may được thứ gì hữu ích với cái máy may cũ đó."
-
"Vorrei che lei cucisse questo vestito per la festa di domani."
"Tôi muốn cô ấy may chiếc váy này cho bữa tiệc ngày mai."