dilatazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "dilatazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Aumento di volume di un corpo per effetto della temperatura o della pressione.
Ý nghĩa của "dilatazione" trong tiếng Việt
Tính chất của vật liệu dạng hạt tăng thể tích khi chịu biến dạng trượt.
Câu ví dụ tiếng Ý với "dilatazione"
-
"La dilatazione termica dei metalli è un fenomeno ben noto."
"Sự giãn nở nhiệt của kim loại là một hiện tượng được biết đến rộng rãi."
-
"La dilatazione del gas ha causato un aumento di pressione nel contenitore."
"Sự giãn nở của khí đã gây ra sự tăng áp suất trong bình chứa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dilatazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dilatazione" & Ghi chú
Cách dùng "dilatazione" đúng ngữ cảnh
Khái niệm 'dilatazione' thường được dùng trong khoa học vật liệu và vật lý. Cần phân biệt với 'espansione', thường dùng trong nghĩa rộng hơn như sự mở rộng về kinh tế, lãnh thổ.
Ngữ pháp & Chia từ "dilatazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la dilatazione |
La dilatazione termica dei metalli è un fenomeno ben noto.
(Sự giãn nở nhiệt của kim loại là một hiện tượng được biết đến rộng rãi.)
|
| Với mạo từ xác định | le dilatazioni |
Le dilatazioni delle pupille possono indicare diverse condizioni mediche.
(Sự giãn nở của đồng tử có thể chỉ ra các tình trạng bệnh lý khác nhau.)
|
| Với mạo từ không xác định | una dilatazione |
Una dilatazione improvvisa dell'arteria può essere pericolosa.
(Sự giãn nở đột ngột của động mạch có thể nguy hiểm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"La dilatazione termica dei metalli è un fenomeno ben noto in fisica."
"Sự giãn nở nhiệt của kim loại là một hiện tượng được biết đến rõ trong vật lý."
-
"Lo studio della dilatazione dei gas è fondamentale per comprendere il funzionamento dei motori a combustione interna."
"Nghiên cứu về sự giãn nở của chất khí là nền tảng để hiểu cách thức hoạt động của động cơ đốt trong."
-
"La dilatazione di questo materiale plastico è minima anche ad alte temperature."
"Sự giãn nở của vật liệu nhựa này là tối thiểu ngay cả ở nhiệt độ cao."