(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dipingere
A2
verbo A2 Nghệ thuật

dipingere

/diˈpind͡ʒere/
sơn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dipingere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Ricoprire una superficie con uno strato di pittura; eseguire un dipinto, un quadro.

Ý nghĩa của "dipingere" trong tiếng Việt

Sơn, quét sơn; vẽ (bằng cọ, súng phun sơn...)

Câu ví dụ tiếng Ý với "dipingere"

  • "Dobbiamo dipingere le pareti del soggiorno."

    "Chúng ta cần sơn tường phòng khách."

  • "Lei dipinge quadri astratti molto interessanti."

    "Cô ấy vẽ những bức tranh trừu tượng rất thú vị."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dipingere"

Đồng nghĩa

verniciare (sơn (phủ bóng)) colorare (tô màu)

Trái nghĩa

Cách dùng "dipingere" & Ghi chú

Cách dùng "dipingere" đúng ngữ cảnh

Động từ "dipingere" có nghĩa rộng hơn "sơn" trong tiếng Việt, bao gồm cả vẽ tranh (nghệ thuật). Cần phân biệt với "imbiancare" (sơn trắng tường) hoặc "verniciare" (sơn phủ bóng, thường là đồ gỗ).

Ngữ pháp & Chia từ "dipingere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "dipingere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) dipingo
Io dipingo un paesaggio.
(Tôi đang vẽ một phong cảnh.)
tu (bạn) dipingi
Tu dipingi con colori vivaci.
(Bạn vẽ bằng những màu sắc rực rỡ.)
lui/lei (anh/cô ấy) dipinge
Lei dipinge ritratti.
(Cô ấy vẽ chân dung.)
noi (chúng tôi) dipingiamo
Noi dipingiamo insieme.
(Chúng tôi cùng nhau vẽ.)
voi (các bạn) dipingete
Voi dipingete murales.
(Các bạn vẽ tranh tường.)
loro (họ) dipingono
Loro dipingono case.
(Họ sơn nhà.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): dipinto
"Ho dipinto un quadro bellissimo."
(Tôi đã vẽ một bức tranh rất đẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho dipinto la mia stanza di blu."

    "Tôi đã sơn phòng của tôi màu xanh da trời."

  • "Maria ha dipinto un bellissimo quadro del paesaggio toscano."

    "Maria đã vẽ một bức tranh tuyệt đẹp về phong cảnh vùng Tuscany."

  • "Ieri abbiamo dipinto le pareti del soggiorno di bianco."

    "Hôm qua chúng tôi đã sơn các bức tường của phòng khách màu trắng."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho dipinto la mia stanza di blu."

    "Tôi đã sơn phòng của mình màu xanh lam."

  • "Maria è stata dipinta da Leonardo da Vinci."

    "Maria đã được Leonardo da Vinci vẽ."

  • "Avevamo dipinto le pareti prima che arrivassero i mobili."

    "Chúng tôi đã sơn các bức tường trước khi đồ đạc đến."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto dipingendo un paesaggio bellissimo in Toscana."

    "Tôi đang vẽ một phong cảnh tuyệt đẹp ở vùng Tuscany."

  • "Stiamo dipingendo le pareti della nostra nuova casa di bianco."

    "Chúng tôi đang sơn những bức tường của ngôi nhà mới của chúng tôi màu trắng."

  • "Maria sta dipingendo un ritratto di suo nonno."

    "Maria đang vẽ một bức chân dung của ông cô ấy."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Dipingi il muro di bianco!"

    "Hãy sơn bức tường màu trắng đi!"

  • "Dipingiamo insieme questo paesaggio!"

    "Chúng ta hãy cùng nhau vẽ bức tranh phong cảnh này!"

  • "Dipingete le vostre stanze con colori vivaci!"

    "Hãy sơn phòng của các bạn bằng những màu sắc sống động!"

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, dipingevo sempre con i colori a olio."

    "Khi còn bé, tôi luôn vẽ bằng màu dầu."

  • "Ogni estate, dipingevamo la facciata della nostra casa in campagna."

    "Mỗi mùa hè, chúng tôi sơn mặt tiền ngôi nhà ở vùng quê của chúng tôi."

  • "Mentre tu studiavi, io dipingevo un ritratto di te."

    "Trong khi bạn học, tôi đã vẽ một bức chân dung của bạn."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io dipingo un ritratto della mia famiglia ogni anno."

    "Tôi vẽ một bức chân dung gia đình tôi mỗi năm."

  • "Loro dipingono le pareti della loro nuova casa di bianco."

    "Họ sơn các bức tường của ngôi nhà mới của họ màu trắng."

  • "Tu dipingi con colori molto vivaci; mi piace il tuo stile."

    "Bạn vẽ bằng những màu sắc rất sống động; tôi thích phong cách của bạn."