(Vị trí top_banner)
Hình minh họa distratto
B1
aggettivo B1 Tổng quát

distratto

/diˈstratto/
lơ đễnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "distratto"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non presta attenzione; che ha la mente altrove.

Ý nghĩa của "distratto" trong tiếng Việt

Không chú ý; không để tâm đến ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "distratto"

  • "Era così distratto che si è dimenticato le chiavi a casa."

    "Anh ấy đãng trí đến nỗi quên chìa khóa ở nhà."

  • "Il professore era distratto e non si è accorto che uno studente stava copiando."

    "Giáo sư lơ đãng và không nhận ra rằng một học sinh đang quay cóp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "distratto"

Đồng nghĩa

sbadato (đãng trí) svagato (lơ là)

Trái nghĩa

Cách dùng "distratto" & Ghi chú

Cách dùng "distratto" đúng ngữ cảnh

Tính từ "distratto" thường được dùng để chỉ người có tính lơ đãng, hay quên hoặc không tập trung. Có thể dịch là 'đãng trí', 'lơ đãng', 'mất tập trung'. Cần phân biệt với "negligente" mang nghĩa 'cẩu thả', 'thiếu trách nhiệm'.

Ngữ pháp & Chia từ "distratto" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Marco è sempre distratto durante le lezioni."

    "Marco luôn xao nhãng trong các bài học."

  • "Le studentesse distratte hanno dimenticato i libri a casa."

    "Những nữ sinh xao nhãng đã quên sách ở nhà."

  • "Ero distratto e non ho sentito il telefono squillare."

    "Tôi đã xao nhãng và không nghe thấy điện thoại reo."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è più distratto di Luca durante le lezioni di storia."

    "Marco hay xao nhãng hơn Luca trong các tiết học lịch sử."

  • "Tra tutti gli studenti, Giulia è la più distratta della classe."

    "Trong tất cả học sinh, Giulia là người hay xao nhãng nhất lớp."

  • "Oggi sono meno distratto del solito perché ho dormito bene."

    "Hôm nay tôi ít xao nhãng hơn bình thường vì tôi đã ngủ ngon."