(Vị trí top_banner)
Hình minh họa donna
A1
sostantivo A1 Xã hội

donna

/ˈdɔnna/
người phụ nữ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "donna"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Persona adulta di sesso femminile.

Ý nghĩa của "donna" trong tiếng Việt

Người phụ nữ trưởng thành.

Câu ví dụ tiếng Ý với "donna"

  • "Lei è una donna molto intelligente."

    "Cô ấy là một người phụ nữ rất thông minh."

  • "La donna entrò nel negozio."

    "Người phụ nữ bước vào cửa hàng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "donna"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "donna" & Ghi chú

Cách dùng "donna" đúng ngữ cảnh

Từ 'donna' dùng để chỉ người phụ nữ trưởng thành. Cần phân biệt với 'ragazza' (cô gái). 'Signora' thường được dùng để gọi một người phụ nữ một cách lịch sự, tương tự như 'quý bà' trong tiếng Việt.

Ngữ pháp & Chia từ "donna" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la donna
La donna sta leggendo un libro.
(Người phụ nữ đang đọc một cuốn sách.)
Với mạo từ xác định le donne
Le donne stanno parlando.
(Những người phụ nữ đang nói chuyện.)
Với mạo từ không xác định una donna
C'è una donna alla porta.
(Có một người phụ nữ ở cửa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "La donna è molto elegante."

    "Người phụ nữ đó rất thanh lịch."

  • "Ho visto una donna con un cappello rosso."

    "Tôi đã nhìn thấy một người phụ nữ đội một chiếc mũ đỏ."

  • "Le donne italiane sono famose per la loro bellezza."

    "Những người phụ nữ Ý nổi tiếng vì vẻ đẹp của họ."

Danh từ số nhiều
  • "Le donne italiane sono famose per la loro eleganza."

    "Những người phụ nữ Ý nổi tiếng vì sự thanh lịch của họ."

  • "Molte donne partecipano attivamente alla vita politica del paese."

    "Nhiều phụ nữ tham gia tích cực vào đời sống chính trị của đất nước."

  • "Ho visto tre donne che passeggiavano nel parco ieri."

    "Hôm qua tôi đã thấy ba người phụ nữ đi dạo trong công viên."