(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esortare
B2
verbo B2 Ngôn ngữ học, Giáo dục, Tôn giáo

esortare

/ezorˈtaːre/
hô hào
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "esortare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Incitare vivamente qualcuno a fare qualcosa.

Ý nghĩa của "esortare" trong tiếng Việt

Khuyến khích, hô hào, thúc giục ai đó làm điều gì một cách mạnh mẽ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "esortare"

  • "Il presidente ha esortato i cittadini a votare."

    "Tổng thống đã kêu gọi người dân đi bỏ phiếu."

  • "L'allenatore ha esortato la squadra a dare il massimo."

    "Huấn luyện viên đã thúc giục đội bóng cống hiến hết mình."

Cách dùng "esortare" & Ghi chú

Cách dùng "esortare" đúng ngữ cảnh

Từ 'esortare' mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ như 'incitare' hay 'incoraggiare'. Thường được dùng khi muốn thúc giục ai đó thực hiện một hành động có ý nghĩa quan trọng hoặc vì mục đích cao cả.

Ngữ pháp & Chia từ "esortare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "esortare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) esorto
Io esorto tutti a partecipare all'evento.
(Tôi khuyến khích mọi người tham gia sự kiện.)
tu (bạn) esorti
Tu esorti sempre gli altri a fare del loro meglio.
(Bạn luôn khuyến khích người khác cố gắng hết sức.)
lui/lei (anh/cô ấy) esorta
Lei esorta il figlio a mangiare la verdura.
(Cô ấy khuyến khích con trai ăn rau.)
noi (chúng tôi) esortiamo
Noi esortiamo i nostri amici a viaggiare di più.
(Chúng tôi khuyến khích bạn bè đi du lịch nhiều hơn.)
voi (các bạn) esortate
Voi esortate i dipendenti a essere puntuali.
(Các bạn khuyến khích nhân viên đúng giờ.)
loro (họ) esortano
Loro esortano i giovani a studiare le lingue straniere.
(Họ khuyến khích những người trẻ học ngoại ngữ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): esortato
"Ho esortato Marco a studiare di più."
(Tôi đã khuyến khích Marco học chăm chỉ hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo esortando Marco a studiare di più per l'esame."

    "Chúng tôi đang khuyến khích Marco học nhiều hơn cho kỳ thi."

  • "La professoressa sta esortando gli studenti a partecipare al concorso."

    "Cô giáo đang khuyến khích các sinh viên tham gia cuộc thi."

  • "Sto esortando me stesso a non arrendermi nonostante le difficoltà."

    "Tôi đang tự khuyến khích bản thân không bỏ cuộc mặc dù có những khó khăn."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, mio padre mi ha esortato a studiare di più, perché vedeva che giocavo sempre."

    "Khi tôi còn nhỏ, bố tôi đã khuyến khích tôi học hành chăm chỉ hơn, vì ông thấy tôi lúc nào cũng chơi."

  • "Mentre il professore spiegava la lezione, la preside è entrata e lo ha esortato a concludere rapidamente la spiegazione per via di un'emergenza."

    "Trong khi giáo sư đang giảng bài, hiệu trưởng bước vào và khuyến khích thầy nhanh chóng kết thúc bài giảng vì có việc khẩn cấp."

  • "Ieri sera, durante la riunione, hanno esortato tutti i membri del team a partecipare attivamente al progetto, perché era importante raggiungere l'obiettivo."

    "Tối qua, trong cuộc họp, họ đã khuyến khích tất cả các thành viên trong nhóm tham gia tích cực vào dự án, vì việc đạt được mục tiêu là rất quan trọng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io ti esorto a studiare di più per l'esame."

    "Tôi khuyến khích bạn học nhiều hơn cho kỳ thi."

  • "Noi esortiamo tutti i cittadini a rispettare le regole."

    "Chúng tôi khuyến khích tất cả công dân tôn trọng các quy tắc."

  • "Il professore esorta gli studenti a partecipare attivamente alla lezione."

    "Giáo sư khuyến khích sinh viên tham gia tích cực vào bài học."