(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sollecitare
B1
verbo B1 Kỹ thuật, Chính trị, Tâm lý học

sollecitare

/solletˈt͡ʃitare/
thúc đẩy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sollecitare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Esortare vivamente qualcuno a fare qualcosa; stimolare, incitare.

Ý nghĩa của "sollecitare" trong tiếng Việt

Kích động, thúc đẩy (ai đó) hành động một cách đột ngột và mạnh mẽ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "sollecitare"

  • "Ho sollecitato il direttore a prendere una decisione."

    "Tôi đã thúc giục giám đốc đưa ra quyết định."

  • "Il professore ci ha sollecitato a studiare di più."

    "Giáo sư đã khuyến khích chúng tôi học tập chăm chỉ hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sollecitare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sollecitare" & Ghi chú

Cách dùng "sollecitare" đúng ngữ cảnh

Sollecitare nhấn mạnh vào việc kích thích hoặc thúc đẩy ai đó hành động, thường là một cách lịch sự nhưng khẩn trương. Cần phân biệt với 'costringere' (ép buộc) mang tính cưỡng ép cao hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "sollecitare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "sollecitare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sollecito
Io sollecito una risposta immediata.
(Tôi yêu cầu một câu trả lời ngay lập tức.)
tu (bạn) solleciti
Tu solleciti sempre i tuoi amici a studiare.
(Bạn luôn khuyến khích bạn bè học tập.)
lui/lei (anh/cô ấy) sollecita
Lei sollecita un intervento rapido.
(Cô ấy yêu cầu một sự can thiệp nhanh chóng.)
noi (chúng tôi) sollecitiamo
Noi sollecitiamo un cambiamento nelle politiche aziendali.
(Chúng tôi thúc giục một sự thay đổi trong chính sách của công ty.)
voi (các bạn) sollecitate
Voi sollecitate spesso il pagamento degli stipendi.
(Các bạn thường xuyên yêu cầu thanh toán lương.)
loro (họ) sollecitano
Loro sollecitano un incontro con il presidente.
(Họ yêu cầu một cuộc gặp với chủ tịch.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sollecitato
"Ho sollecitato una risposta dal direttore."
(Tôi đã yêu cầu một phản hồi từ giám đốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho sollecitato il direttore a prendere una decisione."

    "Tôi đã thúc giục giám đốc đưa ra quyết định."

  • "La crisi economica ha sollecitato il governo a intervenire."

    "Khủng hoảng kinh tế đã thúc đẩy chính phủ can thiệp."

  • "Sono stato sollecitato dai miei amici a partecipare alla festa."

    "Tôi đã được bạn bè thúc giục tham gia vào bữa tiệc."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani, ti solleciterò a finire il progetto."

    "Ngày mai, tôi sẽ thúc giục bạn hoàn thành dự án."

  • "La direttrice solleciterà i dipendenti a raggiungere gli obiettivi."

    "Nữ giám đốc sẽ thúc giục các nhân viên đạt được các mục tiêu."

  • "Solleciteremo il governo a prendere provvedimenti contro l'inquinamento."

    "Chúng tôi sẽ thúc giục chính phủ thực hiện các biện pháp chống ô nhiễm."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo sollecitando i clienti a pagare le fatture in sospeso."

    "Chúng tôi đang thúc giục khách hàng thanh toán các hóa đơn còn tồn đọng."

  • "Il capo sta sollecitando i dipendenti a lavorare di più per raggiungere l'obiettivo."

    "Ông chủ đang khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn để đạt được mục tiêu."

  • "La pubblicità sta sollecitando i consumatori a provare il nuovo prodotto."

    "Quảng cáo đang thúc đẩy người tiêu dùng dùng thử sản phẩm mới."

Thì Quá khứ xa
  • "Lo statista Garibaldi sollecitò il popolo all'unità d'Italia."

    "Nhà chính trị Garibaldi đã kêu gọi người dân thống nhất nước Ý."

  • "Nel passato, i genitori sollecitarono i figli a studiare con più impegno."

    "Trong quá khứ, các bậc cha mẹ đã thúc giục con cái học hành chăm chỉ hơn."

  • "Il direttore mi sollecitò a completare il progetto entro la fine della settimana."

    "Giám đốc đã thúc giục tôi hoàn thành dự án trước cuối tuần."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che mi sollecitassi a studiare di più."

    "Tôi đã tin rằng bạn sẽ khuyến khích tôi học nhiều hơn."

  • "Era necessario che lo sollecitassimo a prendere una decisione."

    "Cần thiết là chúng ta phải thúc giục anh ấy đưa ra quyết định."

  • "Dubitavo che il capo mi sollecitasse a lavorare nel fine settimana."

    "Tôi nghi ngờ rằng sếp sẽ thúc giục tôi làm việc vào cuối tuần."