essere onesto
Định nghĩa & Giải nghĩa "essere onesto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere un comportamento sincero e leale.
Ý nghĩa của "essere onesto" trong tiếng Việt
Hãy trung thực, thành thật.
Câu ví dụ tiếng Ý với "essere onesto"
-
"Devi essere onesto con te stesso."
"Bạn phải thành thật với chính bản thân mình."
-
"È importante essere onesti in una relazione."
"Điều quan trọng là phải thành thật trong một mối quan hệ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "essere onesto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "essere onesto" & Ghi chú
Cách dùng "essere onesto" đúng ngữ cảnh
Cụm 'essere onesto' được dùng để diễn tả sự thành thật, trung thực trong lời nói và hành động. Tương tự như 'essere sincero', nhưng 'onesto' có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự chính trực, liêm khiết.
Ngữ pháp & Chia từ "essere onesto" (Grammatica)
Nhóm: essere (irregular)Chia động từ "essere onesto" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sono |
Io sono onesto.
(Tôi là người trung thực.)
|
| tu (bạn) | sei |
Tu sei onesto con i tuoi amici.
(Bạn trung thực với bạn bè của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | è |
Lui è onesto nel suo lavoro.
(Anh ấy trung thực trong công việc của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | siamo |
Noi siamo onesti gli uni con gli altri.
(Chúng tôi trung thực với nhau.)
|
| voi (các bạn) | siete |
Voi siete onesti e affidabili.
(Các bạn trung thực và đáng tin cậy.)
|
| loro (họ) | sono |
Loro sono onesti in ogni situazione.
(Họ trung thực trong mọi tình huống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se fossi stato onesto con me stesso fin dall'inizio, avrei evitato molti problemi."
"Nếu tôi đã thành thật với chính mình ngay từ đầu, tôi đã tránh được rất nhiều vấn đề."
-
"Se tu fossi onesto con i tuoi clienti, la tua attività prospererebbe."
"Nếu bạn thành thật với khách hàng của mình, công việc kinh doanh của bạn sẽ phát triển mạnh."
-
"Se loro fossero stati onesti riguardo ai loro errori, avremmo potuto trovare una soluzione più velocemente."
"Nếu họ thành thật về những sai lầm của mình, chúng ta đã có thể tìm ra giải pháp nhanh hơn."
-
"È importante essere onesti in ogni situazione."
"Điều quan trọng là phải trung thực trong mọi tình huống."
-
"Siamo stati onesti con i nostri clienti riguardo ai problemi del prodotto."
"Chúng tôi đã trung thực với khách hàng về các vấn đề của sản phẩm."
-
"Non avrei mai pensato che lui potesse essere disonesto; l'ho sempre creduto onesto."
"Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy có thể không trung thực; Tôi luôn tin anh ấy là người trung thực."
-
"Sii onesto con te stesso e ammetti i tuoi errori."
"Hãy trung thực với chính mình và thừa nhận những sai lầm của bạn."
-
"Siate onesti l'uno con l'altro e la vostra amicizia durerà a lungo."
"Hãy trung thực với nhau và tình bạn của các bạn sẽ kéo dài lâu."
-
"Sia onesto e dica la verità, anche se fa male."
"Hãy trung thực và nói sự thật, ngay cả khi nó gây tổn thương."
-
"Da bambino, Marco credeva che fosse sempre necessario essere onesto, anche quando era difficile."
"Khi còn bé, Marco tin rằng luôn cần thiết phải thành thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."
-
"Quando eravamo giovani, pensavamo che fosse fondamentale essere onesti gli uni con gli altri per costruire un'amicizia duratura."
"Khi chúng tôi còn trẻ, chúng tôi nghĩ rằng điều quan trọng là phải thành thật với nhau để xây dựng một tình bạn lâu dài."
-
"Lei diceva che per avere successo nella vita, fosse indispensabile essere onesta e laboriosa."
"Cô ấy nói rằng để thành công trong cuộc sống, điều thiết yếu là phải trung thực và chăm chỉ."