esultare
Định nghĩa & Giải nghĩa "esultare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Manifestare una gioia intensa e incontenibile, spesso con grida, esclamazioni o atteggiamenti di trionfo.
Ý nghĩa của "esultare" trong tiếng Việt
Tỏ ra đắc thắng, hả hê, khoe khoang quá mức về thành công của bản thân hoặc sự bất hạnh của người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "esultare"
-
"La squadra ha esultato per la vittoria."
"Đội bóng đã hả hê vì chiến thắng."
-
"Esultava per la gioia quando ha ricevuto la notizia."
"Anh ta hả hê sung sướng khi nhận được tin."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esultare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "esultare" & Ghi chú
Cách dùng "esultare" đúng ngữ cảnh
Từ 'esultare' mang nghĩa vui mừng khôn xiết, thường thể hiện ra bên ngoài bằng hành động, lời nói. Khác với 'gioire' chỉ niềm vui đơn thuần, 'esultare' bao hàm sự đắc thắng, thỏa mãn, đôi khi có ý khoe khoang, tương tự như 'hả hê' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp & Chia từ "esultare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "esultare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | esulto |
Io esulto per la tua vittoria.
(Tôi reo mừng cho chiến thắng của bạn.)
|
| tu (bạn) | esulti |
Tu esulti sempre quando segni un gol.
(Bạn luôn reo mừng khi ghi bàn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | esulta |
Lei esulta di gioia alla notizia del matrimonio.
(Cô ấy reo lên vì vui mừng khi nghe tin đám cưới.)
|
| noi (chúng tôi) | esultiamo |
Noi esultiamo per il successo della squadra.
(Chúng tôi reo mừng cho thành công của đội.)
|
| voi (các bạn) | esultate |
Voi esultate sempre alle feste.
(Các bạn luôn reo mừng tại các bữa tiệc.)
|
| loro (họ) | esultano |
Loro esultano per la promozione.
(Họ reo mừng vì sự thăng chức.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Dopo aver vinto la lotteria, hanno esultato per tutta la notte."
"Sau khi trúng xổ số, họ đã reo mừng suốt cả đêm."
-
"Quando ha saputo di essere stato promosso, Marco ha esultato di gioia."
"Khi biết mình được thăng chức, Marco đã reo lên vì sung sướng."
-
"Siamo esultati vedendo la nostra squadra vincere il campionato."
"Chúng tôi đã reo mừng khi thấy đội của chúng tôi vô địch giải đấu."
-
"Se l'Italia vincesse i mondiali, tutti esulterebbero per le strade."
"Nếu Ý vô địch World Cup, mọi người sẽ vui mừng trên đường phố."
-
"Sarebbe fantastico se potessimo esultare insieme per il tuo successo."
"Sẽ thật tuyệt vời nếu chúng ta có thể cùng nhau vui mừng cho thành công của bạn."
-
"Non esulterei troppo presto, la partita non è ancora finita."
"Tôi sẽ không vui mừng quá sớm, trận đấu vẫn chưa kết thúc."
-
"Se l'Italia vincesse i mondiali, tutti esulterebbero per le strade."
"Nếu Ý vô địch World Cup, mọi người sẽ reo hò trên đường phố."
-
"Se avessi saputo della promozione, avrei esultato di gioia."
"Nếu tôi biết về việc thăng chức, tôi đã reo lên vì vui sướng."
-
"Se studiassimo di più, potremmo esultare per i buoni risultati all'esame."
"Nếu chúng ta học hành chăm chỉ hơn, chúng ta có thể vui mừng vì kết quả tốt trong kỳ thi."
-
"Quando la squadra segnò il gol della vittoria, il pubblico esultò fragorosamente."
"Khi đội ghi bàn thắng quyết định, khán giả đã reo hò ầm ĩ."
-
"Dopo aver ricevuto la notizia della sua promozione, Maria esultò di gioia."
"Sau khi nhận được tin thăng chức, Maria đã vui mừng khôn xiết."
-
"I tifosi esultarono quando la loro squadra del cuore vinse il campionato dopo tanti anni."
"Các cổ động viên đã reo hò khi đội bóng yêu thích của họ vô địch giải đấu sau nhiều năm."
-
"I tifosi esultano per la vittoria della loro squadra."
"Các cổ động viên vui mừng khôn xiết vì chiến thắng của đội bóng."
-
"Non possiamo esultare se non abbiamo ancora vinto la partita."
"Chúng ta không thể ăn mừng nếu chúng ta chưa thắng trận đấu."
-
"Quando ha ricevuto la notizia, Maria ha esultato di gioia."
"Khi nhận được tin, Maria đã reo lên vì vui sướng."
-
"Credevo che Mario esultasse se avesse vinto la partita."
"Tôi đã nghĩ rằng Mario sẽ vui mừng khôn xiết nếu anh ấy thắng trận đấu."
-
"Era importante che tutti esultassero quando la squadra segnasse un gol."
"Điều quan trọng là tất cả mọi người đều vui mừng khi đội ghi bàn."
-
"Dubitavo che loro esultassero così tanto anche se avessero ricevuto la notizia."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ vui mừng đến vậy ngay cả khi họ nhận được tin tức."