(Vị trí top_banner)
Hình minh họa festeggiamenti
B1
sostantivo B1 Văn hóa, Xã hội

festeggiamenti

/festeʤːamenti/
cuộc vui chơi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "festeggiamenti"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Celebrazioni, feste o eventi gioiosi che vengono organizzati per commemorare o onorare qualcosa o qualcuno.

Ý nghĩa của "festeggiamenti" trong tiếng Việt

Những cuộc vui chơi, ăn mừng ồn ào và náo nhiệt; những lễ hội tưng bừng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "festeggiamenti"

  • "I festeggiamenti per il Capodanno sono durati tutta la notte."

    "Các hoạt động ăn mừng năm mới kéo dài suốt đêm."

  • "I festeggiamenti per la vittoria della squadra sono stati molto rumorosi."

    "Các cuộc vui mừng chiến thắng của đội rất ồn ào."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "festeggiamenti"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "festeggiamenti" & Ghi chú

Cách dùng "festeggiamenti" đúng ngữ cảnh

Từ 'festeggiamenti' thường được dùng để chỉ những sự kiện vui vẻ, ồn ào và có tính chất lễ hội. Nó bao hàm ý nghĩa của việc ăn mừng và chúc tụng một dịp đặc biệt nào đó. So với 'festa' (bữa tiệc, ngày lễ), 'festeggiamenti' nhấn mạnh hơn vào các hoạt động ăn mừng náo nhiệt và kéo dài.

Ngữ pháp & Chia từ "festeggiamenti" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il festeggiamento
Il festeggiamento è stato rimandato a causa del maltempo.
(Lễ kỷ niệm đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.)
Với mạo từ xác định i festeggiamenti
I festeggiamenti per il nuovo anno sono iniziati.
(Các lễ kỷ niệm năm mới đã bắt đầu.)
Với mạo từ không xác định un festeggiamento
C'è stato un festeggiamento a sorpresa per il suo compleanno.
(Đã có một buổi ăn mừng bất ngờ cho sinh nhật của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "C'erano una serie di festeggiamenti in onore del suo compleanno."

    "Đã có một loạt các lễ kỷ niệm để vinh danh sinh nhật của anh ấy."

  • "Organizzeremo degli speciali festeggiamenti per il loro anniversario di matrimonio."

    "Chúng tôi sẽ tổ chức những lễ kỷ niệm đặc biệt cho lễ kỷ niệm ngày cưới của họ."

  • "Ci saranno un sacco di festeggiamenti durante il festival del paese."

    "Sẽ có rất nhiều lễ hội trong suốt lễ hội của làng."